预装 là gì?
预装 [yù zhuāng] có nghĩa là cài sẵn; cài đặt trước; đi kèm (phần mềm).
Nghĩa của từ 预装 trong tiếng Việt
- cài sẵn
- cài đặt trước
- đi kèm (phần mềm)
Cách đọc và ghi nhớ 预装
预装 được đọc là yù zhuāng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “cài sẵn; cài đặt trước; đi kèm (phần mềm)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .