Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
预装預裝

yù zhuāng

预装 là gì?

预装 [yù zhuāng] có nghĩa là cài sẵn; cài đặt trước; đi kèm (phần mềm).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 预装 trong tiếng Việt

  1. cài sẵn
  2. cài đặt trước
  3. đi kèm (phần mềm)

Cách đọc và ghi nhớ 预装

预装 được đọc là yù zhuāng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “cài sẵn; cài đặt trước; đi kèm (phần mềm)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan