Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
高速公路
gāo sù gōng lù

đường cao tốc; xa lộ

Cụm từ
高速
gāo sù

tốc độ cao; đường cao tốc (viết tắt của 高速公路[gao1 su4 gong1 lu4])

Viết tắt
高通公司
Gāo tōng Gōng sī

Qualcomm

Cụm từ
高迪
Gāo dí

Antoni Gaudí (1852-1926), kiến trúc sư xứ Catalonia

Cụm từ
高辛氏
Gāo xīn shì

một trong năm vị hoàng đế huyền thoại, còn gọi là 嚳|喾[Ku4]

Cụm từ
高跷鹬
gāo qiāo yù

(loài chim ở Trung Quốc) chim dẽ chân cao (Calidris himantopus)

Cụm từ
高跷
gāo qiāo

cà kheo; đi cà kheo trong múa dân gian

Cụm từ
高蹈
gāo dǎo

đi xa

Cụm từ
高跟鞋
gāo gēn xié

giày cao gót

Cụm từ
高足
gāo zú

kính ngữ: Đệ tử xuất sắc của bạn; học trò xuất sắc nhất của bạn

Cụm từ
高超
gāo chāo

xuất sắc; ưu tú

Cụm từ
高起
gāo qǐ

vươn cao; nổi lên

Cụm từ
高质量
gāo zhì liàng

chất lượng cao

Cụm từ
高贵鸡
gāo guì jī

(Đài Loan) (tiếng lóng) người đồng tính chảnh chọe, tự phụ

Tiếng lóng xã hội
高贵
gāo guì

sự cao quý; quý tộc

Cụm từ
高赀
gāo zī

chi phí cao

Cụm từ
高论
gāo lùn

lời nhận xét sâu sắc (tôn kính); quan điểm xuất sắc

Cụm từ
高谈阔论
gāo tán kuò lùn

diễn thuyết huênh hoang; nói năng ngạo mạn; ba hoa

Cụm từ
高调
gāo diào

lời lẽ cao siêu; khoa trương; nổi bật

Cụm từ
高视阔步
gāo shì kuò bù

đi đứng vênh váo

Cụm từ
高见
gāo jiàn

ý kiến sáng suốt; ý tưởng xuất sắc (kính ngữ)

Cụm từ
高要市
Gāo yào shì

Cao Yếu, thành phố cấp huyện ở Triệu Khánh 肇慶|肇庆[Zhao4 qing4], Quảng Đông

Cụm từ
高要
Gāo yào

Cao Yếu, thành phố cấp huyện ở Triệu Khánh 肇慶|肇庆[Zhao4 qing4], Quảng Đông

Cụm từ
高街
gāo jiē

phố lớn (phố chính của thị trấn hoặc thành phố) (từ mượn)

Cụm từ
高行健
Gāo Xíng jiàn

Cao Hành Kiện (1940-), tiểu thuyết gia Trung Quốc và người đoạt giải Nobel, tác giả của Linh Sơn 靈山|灵山

Cụm từ
高血糖
gāo xuè táng

tăng đường huyết; mức đường trong máu cao bất thường

Cụm từ
高血压
gāo xuè yā

huyết áp cao; tăng huyết áp

Cụm từ
高处不胜寒
gāo chù bù shèng hán

trên cao thì lạnh lẽo (thành ngữ)

Thành ngữ
高处
gāo chù

nơi cao; độ cao

Cụm từ
高薪养廉
gāo xīn yǎng lián

chính sách lương cao để ngăn chặn tham nhũng

Cụm từ