Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt từ phổ biến, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ · Trang 106/2016

预印本yù yìn běn

bản in trước

Cụm từ
预印yù yìn

in ấn trước

Cụm từ
预卜yù bǔ

tiên đoán; dự đoán

Cụm từ
预判yù pàn

dự đoán; dự kiến

Cụm từ
预先yù xiān

trước; trước thời hạn

Cụm từ
预兆yù zhào

điềm; báo hiệu (của điều gì đó chưa xảy ra); dấu hiệu trước; báo trước

Cụm từ
预备知识yù bèi zhī shi

kiến thức nền tảng; điều kiện tiên quyết

Cụm từ
预备役军人yù bèi yì jūn rén

quân nhân dự bị

Cụm từ
预备yù bèi

chuẩn bị; sẵn sàng; sự chuẩn bị; dự bị

Cụm từ
预估yù gū

ước tính; dự báo; dự đoán; dự kiến

Cụm từ
预付yù fù

trả trước

Cụm từ

ứng trước; trước; dự trước; chuẩn bị

Từ vựng
háng

bay xuống

Từ vựng

cao

Từ vựng
𫠆kuǐ

ngẩng đầu

Từ vựng
颂辞sòng cí

biến thể của 頌詞|颂词[song4 ci2]

Cụm từ
颂赞sòng zàn

khen ngợi

Cụm từ
颂词sòng cí

bài phát biểu khen ngợi; điếu văn; thơ ca tụng

Cụm từ
颂声载道sòng shēng zài dào

nghĩa đen: lời khen ngợi đầy đường (thành ngữ); khen ngợi khắp nơi; sự tán thành phổ quát

Thành ngữ
颂歌sòng gē

bài thánh ca

Cụm từ
颂扬sòng yáng

tán dương; ca ngợi

Cụm từ
sòng

thơ ca tụng; điếu văn; ca ngợi trong văn viết; chúc (trong thư từ)

Từ vựng
顼顼xū xū

nản lòng; thất vọng

Cụm từ

dùng trong 顓頊|颛顼[Zhuan1 xu1]; dùng trong 頊頊|顼顼[xu1 xu1]; âm đọc Đài Loan [xu4]

Từ vựng
须要xū yào

phải; cần phải

Cụm từ
须臾xū yú

trong chớp mắt; ngay lập tức

Cụm từ
须知xū zhī

thông tin chính; hướng dẫn; cần phải ghi nhớ

Cụm từ
须根xū gēn

rễ chùm

Cụm từ
须后水xū hòu shuǐ

nước thơm dùng sau khi cạo râu

Cụm từ
须后xū hòu

nước thơm dùng sau khi cạo râu

Cụm từ
须弥山Xū mí shān

Núi Tu-di hoặc Tu-mi, ngọn núi linh thiêng trong truyền thống Phật giáo và Kỳ Na giáo; Núi Tu-mi ở Cố Nguyên 固原[Gu4 yuan2], Ninh Hạ, với nhiều…

Cụm từ
须弥Xū mí

núi Tu-di hoặc Tu-di Sơn, ngọn núi linh thiêng trong truyền thống Phật giáo và Kỳ Na giáo; núi Tu-di ở Cố Nguyên 固原[Gu4 yuan2], Ninh Hạ, với…

Cụm từ
须丸xū wán

quặng hematit Fe2O3

Cụm từ

phải; cần phải; đợi

Từ vựng
hān

lề mề

Từ vựng
顺风转舵shùn fēng zhuǎn duò

hành động theo tình hình hiện tại; thực dụng; không nguyên tắc

Cụm từ
顺风车shùn fēng chē

phương tiện cho đi nhờ miễn phí; (ví von) bám đuôi ai đó; tận dụng cơ hội

Cụm từ
顺风耳shùn fēng ěr

người có thính giác phi thường (trong tiểu thuyết); ví von: người nắm bắt thông tin tốt

Cụm từ
顺风shùn fēng

nghĩa đen: gió thuận; Thượng lộ bình an!

Cụm từ
顺适shùn shì

dễ chịu; phù hợp

Cụm từ
顺道shùn dào

trên đường

Cụm từ
顺遂shùn suì

mọi thứ diễn ra suôn sẻ; đúng như mong muốn

Cụm từ
顺路shùn lù

nhân tiện; trong lúc đang làm việc khác; một cách thuận tiện

Cụm từ
顺访shùn fǎng

tiện ghé thăm

Cụm từ
顺行shùn xíng

chuyển động tròn cùng chiều với mặt trời; thuận chiều kim đồng hồ

Cụm từ
顺藤摸瓜shùn téng mō guā

nghĩa đen: theo dây leo để lấy được quả dưa; theo dấu vết để lần ra sự việc

Cụm từ
顺着shùn zhe

theo; dõi theo; dọc theo

Cụm từ
顺耳shùn ěr

êm tai

Cụm từ
顺义区Shùn yì Qū

Thuận Nghĩa, một quận của Bắc Kinh

Cụm từ
顺义Shùn yì

Thuận Nghĩa, một quận của Bắc Kinh

Cụm từ
顺稿shùn gǎo

chỉnh sửa văn bản cho dễ đọc

Cụm từ
顺磁shùn cí

thuận từ tính

Cụm từ
顺眼shùn yǎn

ưa nhìn; đẹp mắt

Cụm từ
顺当shùn dang

một cách suôn sẻ

Cụm từ
顺产shùn chǎn

sinh nở không biến chứng; sinh dễ; sinh nở an toàn; sinh tự nhiên (không phẫu thuật)

Cụm từ
顺理成章shùn lǐ chéng zhāng

hợp lý, tất yếu, theo lẽ tự nhiên; rõ ràng và có cấu trúc chặt chẽ (văn bản)

Cụm từ
顺潮shùn cháo

thuận triều

Cụm từ
顺滑shùn huá

mượt mà

Cụm từ
顺溜shùn liu

ngăn nắp; gọn gàng; trôi chảy

Cụm từ
顺治帝Shùn zhì dì

Phúc Lâm Hoàng đế Thuận Trị (1638-1662), hoàng đế thứ hai nhà Thanh, trị vì 1644-1662

Cụm từ