Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 104/1680

灵犀相通líng xī xiāng tōng

tâm hồn đồng điệu

Cụm từ
灵犀一点通líng xī yī diǎn tōng

tâm đầu ý hợp; tâm trí tương đồng; kết nối tâm hồn

Cụm từ
灵犀líng xī

sừng tê giác, được cho là mang lại khả năng thần giao cách cảm; bóng gió sự nhạy cảm lẫn nhau; trao đổi tình cảm một cách thầm kín; tâm đầu ý hợp

Cụm từ
灵牌líng pái

bài vị linh; bài vị tưởng niệm

Cụm từ
灵渠Líng qú

Linh Cù, kênh đào ở huyện Hưng An 興安|兴安[Xing1 an1], Quảng Tây, xây dựng năm 214 trước Công nguyên để nối sông Trường Giang 長江|长江[Chang2 Jiang1]…

Cụm từ
灵活性líng huó xìng

tính linh hoạt

Cụm từ
灵活líng huó

linh hoạt; nhanh nhẹn; lanh lợi

Cụm từ
灵泛líng fàn

nhanh nhẹn; lanh lợi

Cụm từ
灵气疗法líng qì liáo fǎ

Reiki (chữa lành bằng lòng bàn tay)

Cụm từ
灵气líng qì

linh khí (của núi non, v.v.); sự thông minh; sự tài trí

Cụm từ
灵武市Líng wǔ shì

Lingwu, thành phố cấp huyện ở Yinchuan 銀川|银川[Yin2 chuan1], Ninh Hạ

Cụm từ
灵武Líng wǔ

Lingwu, thành phố cấp huyện ở Yinchuan 銀川|银川[Yin2 chuan1], Ninh Hạ

Cụm từ
灵机一动líng jī yī dòng

đột nhiên nảy ra ý tưởng sáng suốt (thành ngữ); tìm ra cảm hứng; bị ý tưởng lóe lên

Thành ngữ
灵机líng jī

cảm hứng bất chợt; ý tưởng sáng suốt; mẹo thông minh

Cụm từ
灵枢经Líng shū jīng

Linh Khu Kinh, văn bản y học cổ đại Trung Quốc (khoảng thế kỷ 1 TCN)

Cụm từ
灵棺líng guān

linh cữu; giàn đặt quan tài (bục tưởng niệm); quan tài

Cụm từ
灵柩líng jiù

quan tài có chứa thi thể

Cụm từ
灵敏度líng mǐn dù

(mức độ) nhạy

Cụm từ
灵敏líng mǐn

thông minh; nhạy bén; nhạy cảm; sắc sảo; nhanh nhẹn; sắc nét

Cụm từ
灵感触发图líng gǎn chù fā tú

bản đồ tư duy

Cụm từ
灵感líng gǎn

cảm hứng; sự sáng suốt; một bùng nổ sáng tạo trong nỗ lực khoa học hoặc nghệ thuật

Cụm từ
灵恩派Líng ēn pài

Phong trào Ân Tứ

Cụm từ
灵恩Líng ēn

Cơ Đốc giáo Ân Tứ

Cụm từ
灵怪líng guài

yêu quái; linh hồn

Cụm từ
灵性líng xìng

bản tính tinh thần; tâm linh; thông minh (đặc biệt là ở động vật)

Cụm từ
灵快líng kuài

nhanh nhẹn; nhanh chóng

Cụm từ
灵床líng chuáng

quan tài; giường giữ nguyên như khi người quá cố còn sống

Cụm từ
灵巧líng qiǎo

khéo léo; nhanh nhẹn; tinh xảo

Cụm từ
灵川县Líng chuān xiàn

huyện Lingchuan ở Quế Lâm 桂林[Gui4 lin2], Quảng Tây

Cụm từ
灵川Líng chuān

huyện Linh Xuyên ở Quế Lâm 桂林[Gui4 lin2], Quảng Tây

Cụm từ
灵山县Líng shān xiàn

huyện Linh Sơn ở Tần Châu 欽州|钦州[Qin1 zhou1], Quảng Tây

Cụm từ
灵山Líng shān

huyện Linh Sơn ở Tần Châu 欽州|钦州[Qin1 zhou1], Quảng Tây

Cụm từ
灵宝市Líng bǎo shì

thành phố cấp huyện Linh Bảo ở Tam Môn Hiệp 三門峽|三门峡[San1 men2 xia2], Hà Nam

Cụm từ
灵宝Líng bǎo

thành phố cấp huyện Linh Bảo ở Tam Môn Hiệp 三門峽|三门峡[San1 men2 xia2], Hà Nam

Cụm từ
灵媒líng méi

người trung gian với linh hồn

Cụm từ
灵妙líng miào

tuyệt vời; khéo léo; thông minh

Cụm từ
灵寿县Líng shòu xiàn

huyện Lingshou ở Thạch Gia Trang 石家莊|石家庄[Shi2 jia1 zhuang1], Hà Bắc

Cụm từ
灵寿Líng shòu

huyện Lingshou ở Thạch Gia Trang 石家莊|石家庄[Shi2 jia1 zhuang1], Hà Bắc

Cụm từ
灵塔líng tǎ

bảo tháp tưởng niệm

Cụm từ
灵堂líng táng

phòng tang; phòng lễ tang

Cụm từ
灵命líng mìng

ý trời; ý Chúa

Cụm từ
灵台县Líng tái xiàn

huyện Lingtai ở Bình Lương 平涼|平凉[Ping2 liang2], Cam Túc

Cụm từ
灵台Líng tái

huyện Lingtai ở Bình Lương 平涼|平凉[Ping2 liang2], Cam Túc

Cụm từ
灵动líng dòng

nhanh trí

Cụm từ
灵利líng lì

thông minh; sáng dạ; nhanh trí

Cụm từ
灵光líng guāng

hào quang thần thánh (quanh Phật); vầng hào quang; cột ánh sáng kỳ diệu; (tiếng lóng) giỏi quá!

Tiếng lóng xã hội
灵便líng biàn

nhanh nhẹn; linh hoạt; nhanh nhẩu; dễ xử lý; tiện lợi

Cụm từ
灵位líng wèi

bài vị tưởng niệm

Cụm từ
灵丹妙药líng dān miào yào

phương thuốc hiệu quả, thuốc kỳ diệu (thành ngữ); nghĩa bóng: phương thuốc giải quyết mọi vấn đề; thuốc bách bệnh; tiên dược

Thành ngữ
灵丘县Líng qiū xiàn

huyện Lingqiu ở Đạt Đồng 大同[Da4 tong2], Sơn Tây

Cụm từ
灵丘Líng qiū

huyện Lingqiu ở Đạt Đồng 大同[Da4 tong2], Sơn Tây

Cụm từ
líng

nhanh nhẹn; tỉnh táo; linh nghiệm; hiệu quả; thành hiện thực; tinh thần; linh hồn đã khuất; quan tài

Từ vựng
dài

xem 靉靆|叆叇[ai4 dai4]

Từ vựng
霭霭ǎi ǎi

tươi tốt (phát triển); nhiều; mây mù; mờ ảo; tuyết rơi dày

Cụm từ
霭滴ǎi dī

giọt sương

Cụm từ
ǎi

sương; mù; trời nhiều mây

Từ vựng

tiếng sấm

Từ vựng
léi

biến thể cũ của 雷[lei2]

Từ vựng
mái

sương mù

Từ vựng

trời quang đãng

Từ vựng
wēi

biến thể cũ của 溦[wei1]

Từ vựng
霹雳舞pī lì wǔ

nhảy breakdance; điệu nhảy breakdance

Cụm từ
霹雳啪啦pī lì pā lā

xem 噼裡啪啦|噼里啪啦[pi1 li5 pa1 la1]

Cụm từ
霹雳pī lì

tiếng sấm; (lóng) tuyệt vời; sốc; kinh khủng

Cụm từ
霹雷pī léi

tia sét

Cụm từ

tiếng sấm

Từ vựng
霸道总裁bà dào zǒng cái

doanh nhân đẹp trai quyền lực (một loại nhân vật trong thể loại tiểu thuyết lãng mạn thường có tình cảm đặc biệt với một cô gái có địa vị xã…

Cụm từ
霸道bà dào

con đường bá chủ; viết tắt của 霸王之道; thống trị chuyên chế; cai trị bằng sức mạnh; tà ác trái với vương đạo 王道; hách dịch; bạo ngược; (rượu…

Viết tắt
霸总bà zǒng

doanh nhân đẹp trai, quyền lực (viết tắt của 霸道總裁|霸道总裁[ba4 dao4 zong3 cai2])

Viết tắt
霸县Bà xiàn

huyện Ba ở Thiên Tân

Cụm từ
霸王龙bà wáng lóng

khủng long bạo chúa

Cụm từ
霸王鞭bà wáng biān

một loại gậy có lục lạc dùng trong múa dân gian; điệu múa gậy có lục lạc

Cụm từ