预计
dự báo; dự đoán; ước tính
dự báo; dự đoán; ước tính
预计 thường mang nghĩa “dự báo”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 预计, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
dự đoán; dự báo; tiên đoán; hình dung; khả năng dự báo; trực giác; tầm nhìn
›预言yù yándự đoán; tiên tri
›预谋yù móucó mưu tính trước; lên kế hoạch trước (đặc biệt là tội phạm)
›预谋杀人yù móu shā réntội giết người có mưu tính trước
›预警yù jǐngcảnh báo; cảnh báo sớm
›预警机yù jǐng jīhệ thống máy bay cảnh báo sớm, ví dụ: AWACS của Mỹ
›预警系统yù jǐng xì tǒnghệ thống cảnh báo sớm
›预订yù dìngđặt hàng; đặt trước
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.