预期
mong đợi; dự đoán
mong đợi; dự đoán
预期 thường mang nghĩa “mong đợi”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 预期, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
suy luận dự đoán
›预料yù liàodự báo; dự đoán; kỳ vọng
›预测yù cèdự báo; dự đoán
›预会yù huìbiến thể của 與會|与会[yu4 hui4]
›预期收入票据yù qī shōu rù piào jùgiấy ghi nhận doanh thu dự kiến (RAN, tài chính)
›预收费yù shōu fèithu trước
›预期用途yù qī yòng túmục đích dự kiến
›预支yù zhītrả trước; nhận thanh toán trước
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.