Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin Z

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Z, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

9.414 từ sẵn sàng
zhé

tôn kính; tôn trọng; biến thể của 哲[zhe2]

Từ vựng
zhé

bẻ; gãy; bị gãy; chịu tổn thất; uốn; vặn; rẽ; đổi hướng; thuyết phục; chuyển đổi thành (tiền tệ); chiết khấu; giảm giá; một phần mười (trong giá); lượng từ cho cảnh trong kịch…

Từ vựng
zhé

biến thể của 折[zhe2]; gấp

Từ vựng
zhé

tài liệu gấp theo dạng đàn accordion; gấp

Từ vựng
zhé

sáng

Từ vựng
zhè

một loại cây có gai; mía; Cudrania triloba; cây dâu tằm Trung Quốc (Cudrania); cây cudrania ba gai (Cudrania tricuspidata)

Từ vựng
Zhè

viết tắt của tỉnh Chiết Giang 浙江 ở miền đông Trung Quốc

Viết tắt
Zhè

biến thể của 浙[Zhe4]

Từ vựng
zhé

thuật ngữ cũ cho nét sổ xiên phải trong chữ Hán (ví dụ, nét cuối của 大[da4]), nay gọi là 捺[na4]; âm thanh chim kêu (tượng thanh); (văn học) phân thây (hình phạt); mở ra

Từ vựng
zhě

(sau động từ hoặc tính từ) người mà ...; (sau danh từ) người liên quan đến ...; (dùng sau một số hoặc 後|后[hou4] hoặc 前[qian2] để chỉ điều đã được nhắc đến trước đó); (dùng sau…

Từ vựng
zhe

trợ từ thể hiện hành động đang diễn ra hoặc trạng thái đang tiếp diễn

Từ vựng
zhè

cây mía

Từ vựng
zhé

sứa

Từ vựng
zhē

(của ong hoặc nhện, v.v.) đốt hoặc cắn; (chất kích ứng) làm (mắt hoặc da) cay

Từ vựng
zhé

nghỉ đông

Từ vựng
zhè

châu chấu; bọ cánh cứng đất Trung Quốc (Eupolyphaga sinensis)

Từ vựng
zhě

nếp gấp; nếp nhăn; tiếng Đài Loan đọc là [zhe2]

Từ vựng
zhé

giáng chức quan cao xuống vị trí nhỏ ở vùng xa (hình phạt thời Trung Quốc phong kiến); đày hoặc lưu đày; (đối với thần tiên) đày khỏi thiên đình; phê bình; khiển trách

Từ vựng
zhé

biến thể của 謫|谪[zhe2]

Từ vựng
zhé

bị sợ hãi

Từ vựng
zhě

màu đất

Từ vựng
zhé

sau đó; ngay lập tức; luôn luôn; (cổ) giá hành lý trên xe ngựa

Từ vựng
zhé

biến thể của 輒|辄[zhe2]

Từ vựng
zhé

vết bánh xe (cách phát âm Đài Loan [che4]); (thông tục) hướng đi; gieo vần (bài hát, thơ ca, v.v.); (phương ngữ) (thường sau 有[yǒu] hoặc 沒|没[méi]) cách; ý tưởng

Từ vựng
zhè

(đại từ) này; những...này; (hình thức kết hợp) này; (được theo sau bởi danh từ); (hình thức kết hợp) này; những...này (được theo sau bởi lượng từ) (trong nghĩa này, thường phát…

Từ vựng
zhē

che đậy (khuyết điểm); che chắn; giấu; ẩn

Từ vựng
zhě

germani (hóa học)

Từ vựng
鮿
zhé

(cá nước ngọt)

Từ vựng
zhè

gà gô; Francolinus chinensis

Từ vựng
折半
zhé bàn

giảm năm mươi phần trăm; nửa giá

Cụm từ