植物
thực vật; cây cối; LT:種|种[zhong3]
thực vật; cây cối; LT:種|种[zhong3]
植物 thường mang nghĩa “thực vật”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 植物 cùng cụm 动植物 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
động thực vật
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.vườn bách thảo
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.thực vật học
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.dầu thực vật
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
người trong trạng thái sống thực vật; người thực vật
›植物人状态zhí wù rén zhuàng tàitrạng thái sống thực vật (tức là hôn mê)
›植物化学成分zhí wù huà xué chéng fènhóa chất thực vật
›植物园zhí wù yuánvườn bách thảo; vườn thực vật
›植物学zhí wù xuéthực vật học
›植物学家zhí wù xué jiānhà thực vật học
›植物油zhí wù yóudầu thực vật
›植物牛油zhí wù niú yóubơ thực vật
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.