职位
vị trí; chức vụ; công việc
vị trí; chức vụ; công việc
职位 thường mang nghĩa “vị trí; chức vụ; công việc”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 职位, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chức vụ; vị trí; công việc; nhiệm vụ
›职场zhí chǎngnơi làm việc; lực lượng lao động (của một quốc gia hoặc ngành công nghiệp,...); thị trường việc làm
›职业zhí yènghề nghiệp; chuyên nghiệp; công việc; chuyên nghiệp
›职工zhí gōngnhân viên; cán bộ nhân viên; công nhân
›职分zhí fènnhiệm vụ
›职员zhí yuánnhân viên văn phòng; nhân viên; LT:個|个[ge4],位[wei4]
›职守zhí shǒunhiệm vụ; trách nhiệm; cương vị
›职志zhí zhìnguyện vọng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.