Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
治外法权治外法權

zhì wài fǎ quán

治外法权 là gì?

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 治外法权 trong tiếng Việt

quyền miễn trừ ngoại giao; (lịch sử) quyền ngoại lãnh thổ, quyền của người nước ngoài (theo các hiệp ước không bình đẳng) sống ở Trung Quốc ngoài phạm vi tài phán của Trung Quốc

Tra từ liên quan