治外法权
quyền miễn trừ ngoại giao; (lịch sử) quyền ngoại lãnh thổ, quyền của người nước ngoài (theo các hiệp ước không bình đẳng) sống ở Trung Quốc ngoài phạm vi tài phán của Trung Quốc
quyền miễn trừ ngoại giao; (lịch sử) quyền ngoại lãnh thổ, quyền của người nước ngoài (theo các hiệp ước không bình đẳng) sống ở Trung Quốc ngoài phạm vi tài phán của Trung Quốc
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thực thi pháp luật và bảo vệ công chúng (như được thực hiện ở Trung Quốc bởi các ủy ban an ninh địa phương…
›治国理政zhì guó lǐ zhèngquản lý công việc nhà nước; cai trị đất nước
›治国zhì guócai trị đất nước
›治学zhì xuéhọc thuật; nghiên cứu trình độ cao; làm nghiên cứu học thuật; theo đuổi việc học ở mức độ cao
›治下zhì xiàdưới quyền quản lý của
›治愚zhì yúloại bỏ cách tư duy lạc hậu (không khoa học)
›治标zhì biāochỉ điều trị triệu chứng mà không giải quyết nguyên nhân gốc rễ
›治标不治本zhì biāo bù zhì běnchỉ điều trị triệu chứng mà không giải quyết nguyên nhân gốc rễ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.