止息
ngừng; chấm dứt
ngừng; chấm dứt
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
dừng lại; ngừng; không đi xa hơn
›止痛zhǐ tònggiảm đau; ngừng đau; thuốc giảm đau
›止境zhǐ jìnggiới hạn; ranh giới; kết thúc
›止损zhǐ sǔn(tài chính) cắt lỗ; bán chứng khoán khi giá giảm đến mức đã định điểm cắt lỗ 止損點|止损点[zhi3 sun3 dian3]
›止咳糖浆zhǐ ké táng jiāngsi rô giảm ho; hỗn hợp trị ho
›止损单zhǐ sǔn dānlệnh cắt lỗ (tài chính)
›止咳zhǐ kéđể giảm ho
›止损点zhǐ sǔn diǎn(tài chính) điểm cắt lỗ (mức giá mà tại đó quyết định bán chứng khoán để tránh khả năng phải bán với giá…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.