Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin Z

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Z, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

9.414 từ sẵn sàng
zhàng

sốt rét; dịch khí độc

Từ vựng
zhàng

bệnh đục thủy tinh thể trong mắt

Từ vựng
zhāng

chương; phần; điều; khúc (của giao hưởng); con dấu; huy hiệu; quy định; trật tự

Từ vựng
zhàng

đề-xa-mét (cũ)

Từ vựng
zhāng

thức ăn; cơm trắng nấu chín

Từ vựng
zhàng

sưng; phù; sưng tấy; đầy hơi

Từ vựng
zhāng

con gián

Từ vựng
zhàng

tài khoản; hóa đơn; nợ; LT:本[ben3],筆|笔[bi3]

Từ vựng
zhāng

tên địa danh

Danh từ riêng
zhǎng

trưởng; đứng đầu; người lớn; mọc; phát triển; tăng; cải thiện

Từ vựng
zhàng

chặn; cản trở; ngăn cản

Từ vựng
zhǎng

miếng da

Từ vựng
𫠒
zhāng

bạch tuộc

Từ vựng
zhāng

biến thể của 獐[zhang1]

Từ vựng
障碍
zhàng ài

rào cản; chướng ngại; sự cản trở; trở ngại; chướng ngại vật

Cụm từ
障碍滑雪
zhàng ài huá xuě

(trượt tuyết) slalom

Cụm từ
张爱玲
Zhāng Ài líng

Eileen Chang (1920-1995), tiểu thuyết gia nổi tiếng người Mỹ gốc Hoa

Cụm từ
障碍跑
zhàng ài pǎo

chạy vượt rào (điền kinh)

Cụm từ
障碍物
zhàng ài wù

chướng ngại; vật cản

Cụm từ
障碍性贫血
zhàng ài xìng pín xuè

thiếu máu bất sản (y học)

Cụm từ
站岗
zhàn gǎng

đứng gác; phục vụ canh gác

Cụm từ
张宝
Zhāng Bǎo

Trương Bảo (mất năm 184), lãnh đạo khởi nghĩa Khăn Vàng cuối thời Hán 漢朝|汉朝[Han4 chao2]

Cụm từ
丈八蛇矛
zhàng bā shé máo

vũ khí cổ dạng giáo dài mười tám thước Trung Quốc 尺[chi3], mũi giáo uốn lượn như thân rắn

Cụm từ
张北
Zhāng běi

huyện Chương Bắc ở Trương Gia Khẩu 張家口|张家口[Zhang1 jia1 kou3], Hà Bắc

Cụm từ
长辈
zhǎng bèi

người lớn tuổi; thế hệ trước

Cụm từ
长辈图
zhǎng bèi tú

(tiếng lóng Internet) meme người lớn tuổi (Đài Loan)

Ngôn ngữ mạng
张北县
Zhāng běi xiàn

huyện Chương Bắc ở Trương Gia Khẩu 張家口|张家口[Zhang1 jia1 kou3], Hà Bắc

Cụm từ
账本
zhàng běn

sổ kế toán

Cụm từ
障壁
zhàng bì

rào cản

Cụm từ
障蔽
zhàng bì

cản trở

Cụm từ