Từ tiếng Trung theo Pinyin Z
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Z, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Mục từ bắt đầu bằng Z
9.414 mục từ · Trang 40/157
贞操带: đai trinh tiết
侦测: phát hiện; cảm nhận
侦测器: máy dò
侦察: điều tra tội phạm; trinh sát; do thám; phát hiện; trinh sát viên
侦查: phát hiện; điều tra
侦察兵: trinh sát; gián điệp
侦察机: máy bay do thám; máy bay trinh sát
震颤: rung chuyển; rung động
震颤麻痹: liệt; run rẩy; dùng cho bệnh Parkinson 帕金森病[Pa4 jin1 sen1 bing4]
震颤素: tremorine (thuốc gây run)
侦察性: mang tính điều tra
侦察员: thám tử; điều tra viên; trinh sát; gián điệp
真诚: thành thật; chân thành; thật lòng
真传: truyền thống chân chính; giáo lý hoặc kỹ thuật được truyền lại
针刺: châm kim; trị liệu bằng châm cứu
针刺麻醉: gây tê bằng châm cứu
震旦: tên gọi Ấn Độ cổ cho Trung Quốc
震蛋: trứng rung (đồ chơi tình dục)
振荡: rung động; dao động
震荡: làm rung chuyển; làm chấn động; rung lắc; dao động; biến động
震荡: rung; lắc; chấn động
振荡器: bộ dao động
震旦纪: Kỷ Tân Nguyên Đại (khoảng 800-542 triệu năm trước), giai đoạn cuối của đại địa chất tiền Cambri
震旦鸦雀: (loài chim ở Trung Quốc) chim sẻ lau sậy (Paradoxornis heudei)
真道: con đường chân chính
真刀真枪: đao thật, thương thật (thành ngữ); vũ khí thật; rất chân thật; mọi thứ đều thật; hàng thật chất lượng thật
真的: thực sự; thật sự; quả thật; thật; đúng; chính xác; (toán) chính quy
贞德: Jeanne d'Arc (1412-1431), nữ anh hùng và giải phóng quân Pháp, bị xử tử là phù thủy bởi người Burgundy và Anh; còn gọi là Jehanne Darc, thiếu…
镇得住: kiểm soát được; giữ trong tầm kiểm soát
真谛: ý nghĩa thật sự; bản chất thật sự
阵地: (quân sự) vị trí; mặt trận
真鲷: cá tráp (Pagrosomus major); cá tráp biển đỏ
镇定: bình tĩnh; điềm nhiên; điềm tĩnh
镇定剂: thuốc an thần; chất ức chế; thuốc giảm đau
镇定药: thuốc an thần
振动: rung; lắc; sự rung động
震动: rung; lắc; ảnh hưởng mạnh; một cách chấn động; sự rung chuyển
震动力: lực của sóng địa chấn
诊断: chẩn đoán
侦毒管: ống phát hiện khí độc
针对: nhắm vào; tập trung vào; nhằm vào hoặc chống lại; để đối phó với
针对性: tập trung; hướng đi; mục đích; sự liên quan
珍多冰: chè cendol, món tráng miệng đá bào ngọt Đông Nam Á
侦毒器: thiết bị phát hiện
着呢: đặt cuối câu để chỉ mức độ mạnh; khá; tương đối
震耳: chói tai
震耳欲聋: chói tai (thành ngữ); điếc tai
针法: khâu, may
鬒发: tóc đen mượt mà
轸方: vuông; vuông vắn
镇反运动: Chiến dịch Trấn áp Phản cách mạng (chiến dịch chính trị của Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa từ 1950-1952), viết tắt của 鎮壓反革命運動|镇压反革命运动[Zhen4 ya1…
诊费: chi phí y tế
振奋: phấn chấn; nâng cao tinh thần; truyền cảm hứng
针鼢: thú lông nhím châu Úc
贞丰: huyện Zhenfeng trong châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu, Qianxinan 黔西南州[Qian2 xi1 nan2 zhou1], Quý Châu
阵风: cơn gió mạnh
贞丰县: huyện Zhenfeng trong châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu, Qianxinan 黔西南州[Qian2 xi1 nan2 zhou1], Quý Châu
针锋相对: đối đầu gay gắt với nhau (thành ngữ); ăn miếng trả miếng; nghiệp vụ tới đâu, đối sách tới đó
真分数: phân số thực thụ (với tử số < mẫu số, ví dụ: năm phần bảy); xem thêm: phân số giả 假分數|假分数[jia3 fen1 shu4] và số pha tạp 帶分數|带分数[dai4 fen1 shu4]
真否定句: âm tính đúng (TN)