正常化 là gì?
正常化 [zhèng cháng huà] có nghĩa là bình thường hóa (quan hệ ngoại giao, v.v.).
Nghĩa của từ 正常化 trong tiếng Việt
bình thường hóa (quan hệ ngoại giao, v.v.)
Cách đọc và ghi nhớ 正常化
正常化 được đọc là zhèng cháng huà, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “bình thường hóa (quan hệ ngoại giao, v.v.)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .