证
khiển trách; biến thể của 證|证[zheng4]
khiển trách; biến thể của 證|证[zheng4]
证 thường mang nghĩa “chứng chỉ”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 证 cùng cụm 证明 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
bằng chứng
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.bằng chứng
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.chứng khoán có thể giao dịch
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.bảo đảm
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(văn học) khiển trách; (dạng cố định) chiếu chỉ hoàng gia
›觜zuǐbiến thể của 嘴[zui3]
›訾zǐphỉ báng; ghét
›𧮪zhānlắm lời; thì thầm; đùa giỡn
›注zhùđăng ký; chú thích; ghi chú; bình luận
›诈zhàlừa dối; lừa gạt; giả vờ; giả mạo; dò xét; tìm cách lấy thông tin bằng lừa dối hoặc phỉnh nịnh
›诊zhěnkhám hoặc chữa trị y tế
›诅zǔnguyền rủa; thề (lời thề)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.