Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

zhèng

证 là gì?

[zhèng] có nghĩa là khiển trách; biến thể của 證|证[zheng4].

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 证 trong tiếng Việt

  1. khiển trách
  2. biến thể của 證|证[zheng4]

Cách đọc và ghi nhớ 证

được đọc là zhèng, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “khiển trách; biến thể của 證|证[zheng4]”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan