Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

zhěng

掟 là gì?

[zhěng] có nghĩa là (phương ngữ HK) ném; quăng.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 掟 trong tiếng Việt

  1. (phương ngữ HK) ném
  2. quăng

Cách đọc và ghi nhớ 掟

được đọc là zhěng, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(phương ngữ HK) ném; quăng”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan