正常
bình thường; thông thường
bình thường; thông thường
正常 thường mang nghĩa “bình thường”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 正常 cùng cụm 正常化 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Bổ sung ý nghĩa thời gian, phạm vi, mức độ, phủ định hoặc thái độ cho vị ngữ.
chủ ngữ + từ + động từchủ ngữ + từ + tính từtừ + mệnh đềHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
bình thường hóa (quan hệ ngoại giao, v.v.)
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.bất thường
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bình thường hóa (quan hệ ngoại giao, v.v.)
›正常工作zhèng cháng gōng zuòhoạt động bình thường; chức năng đúng
›正常成本zhèng cháng chéng běnchi phí bình thường (kế toán)
›正巧zhèng qiǎotình cờ; xảy ra (đúng lúc); đúng dịp
›正对zhèng duìđối diện trực tiếp
›正宁县Zhèng níng xiànhuyện Zhengning ở Qingyang 慶陽|庆阳[Qing4 yang2], Cam Túc
›正宁Zhèng nínghuyện Zhengning ở Qingyang 慶陽|庆阳[Qing4 yang2], Cam Túc
›正常菌群zhèng cháng jūn qúnhệ vi sinh; hệ vi khuẩn
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.