正
正 là gì?
Từ vựngTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 正 trong tiếng Việt
thẳng; nghiêm túc; đúng đắn; chính; chủ yếu; sửa chữa; chỉnh đốn; chính xác; vừa đúng (lúc đó); ngay (chỗ đó); (toán) dương
thẳng; nghiêm túc; đúng đắn; chính; chủ yếu; sửa chữa; chỉnh đốn; chính xác; vừa đúng (lúc đó); ngay (chỗ đó); (toán) dương