争臣
đại thần không sợ chỉ trích thẳng thắn
đại thần không sợ chỉ trích thẳng thắn
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
làm việc chăm chỉ vì điều gì; quyết tâm cải thiện; không muốn thua kém
›争持zhēng chíkhông chịu nhượng bộ; không chịu thua
›争端zhēng duāntranh chấp; tranh cãi; xung đột
›争衡zhēng héngtranh giành quyền lực; phấn đấu để thống trị
›争相zhēng xiāngđua nhau, tranh nhau để
›争讼zhēng sòngtranh chấp liên quan đến kiện tụng; tranh chấp pháp lý
›争球线zhēng qiú xiànđường xuất phát (bóng bầu dục Mỹ)
›争论zhēng lùntranh luận; thảo luận; đấu tranh; lập luận; sự tranh cãi; tranh chấp; LT:次[ci4],場|场[chang3]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.