Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

zhèng

诤 là gì?

[zhèng] có nghĩa là khuyên răn; cảnh báo ai về lỗi lầm; phê bình thẳng thắn; Đài Loan phát âm [zheng1].

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 诤 trong tiếng Việt

  1. khuyên răn
  2. cảnh báo ai về lỗi lầm
  3. phê bình thẳng thắn
  4. Đài Loan phát âm [zheng1]

Cách đọc và ghi nhớ 诤

được đọc là zhèng, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “khuyên răn; cảnh báo ai về lỗi lầm; phê bình thẳng thắn; Đài Loan phát âm [zheng1]”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan