Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
战略伙伴戰略伙伴

zhàn lüè huǒ bàn

战略伙伴 là gì?

战略伙伴 [zhàn lüè huǒ bàn] có nghĩa là đối tác chiến lược.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 战略伙伴 trong tiếng Việt

đối tác chiến lược

Cách đọc và ghi nhớ 战略伙伴

战略伙伴 được đọc là zhàn lüè huǒ bàn, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “đối tác chiến lược”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan