展期 là gì?
展期 [zhǎn qī] có nghĩa là gia hạn thời gian; sắp xếp lại (một khoản nợ).
Nghĩa của từ 展期 trong tiếng Việt
- gia hạn thời gian
- sắp xếp lại (một khoản nợ)
Cách đọc và ghi nhớ 展期
展期 được đọc là zhǎn qī, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “gia hạn thời gian; sắp xếp lại (một khoản nợ)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .