沾染控制
kiểm soát ô nhiễm
kiểm soát ô nhiễm
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
máy đo mức độ ô nhiễm
›沾染zhān rǎnbị ô nhiễm (thường bóng); bị lây nhiễm; được chút lợi
›沾沾自喜zhān zhān zì xǐtự mãn không gì sánh được
›沾唇zhān chúnlàm ướt môi; nhấp (rượu, trà, v.v.); đặc biệt dùng với phủ định: không bao giờ đụng đến giọt nào
›沾满zhān mǎnlấm lem; phủ đầy (bùn, bụi, mồ hôi, máu v.v.); dính đầy
›沾化县Zhān huà xiànhuyện Zhanhua ở Binzhou 濱州|滨州[Bin1 zhou1], Sơn Đông
›沾湿zhān shīlàm ướt; thấm ướt; thấm đẫm; thấm nhuần
›沾化Zhān huàhuyện Zhanhua ở Binzhou 濱州|滨州[Bin1 zhou1], Sơn Đông
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.