Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin Z

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Z, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng Z

9.414 mục từ · Trang 25/157

长相zhǎng xiàng

长相: diện mạo; ngoại hình; nhan sắc; khuôn mặt

Cụm từ
张献忠Zhāng Xiàn zhōng

张献忠: Trương Hiến Trung (1606-1647), lãnh đạo một cuộc khởi nghĩa nông dân cuối Minh

Cụm từ
掌玺大臣zhǎng xǐ dà chén

掌玺大臣: tể tướng (chức vụ ở các quốc gia Châu Âu); đại tể tướng

Cụm từ
掌玺官zhǎng xǐ guān

掌玺官: thủ tướng (cấp bậc ở các nước châu Âu)

Cụm từ
张心zhāng xīn

张心: bị phiền muộn; lo lắng

Cụm từ
掌心zhǎng xīn

掌心: lòng bàn tay

Cụm từ
杖刑zhàng xíng

杖刑: đánh bằng gậy gỗ (như một hình phạt thân thể)

Cụm từ
长兄zhǎng xiōng

长兄: anh trai cả

Cụm từ
张旭Zhāng Xù

张旭: Trương Húc (có lẽ đầu thế kỷ 8), nhà thơ và thư pháp triều Đường, nổi tiếng nhất với thể chữ thảo 草書|草书

Cụm từ
张学良Zhāng Xué liáng

张学良: Trương Học Lương (1901-2001) con trai của quân phiệt phe Phụng Thiên, sau là thượng tướng của Quốc dân đảng và sau đó cho Quân Giải phóng Nhân…

Cụm từ
张学友Zhāng Xué yǒu

张学友: Jacky Cheung hay Hok Yau Jacky (1961-), ngôi sao Cantopop và điện ảnh

Cụm từ
张勋Zhāng Xūn

张勋: Trương Huân (1854-1923), tướng trung thành nhà Thanh đã cố gắng khôi phục hoàng đế Phổ Nghi 溥儀|溥仪[Pu3 yi2] lên ngôi trong cuộc Phục bích năm…

Cụm từ
张勋复辟Zhāng Xūn Fù bì

张勋复辟: Sự kiện Phục bích năm 1917, một nỗ lực của tướng 張勳|张勋[Zhang1 Xun1] nhằm khôi phục chế độ quân chủ ở Trung Quốc bằng cách đưa vị hoàng đế đã…

Cụm từ
长牙zhǎng yá

长牙: mọc răng; mọc răng sữa

Cụm từ
长眼zhǎng yǎn

长眼: có mắt; (nghĩa bóng) nhìn nơi mình đi; coi chừng; cẩn thận

Cụm từ
障眼zhàng yǎn

障眼: che mắt; (bóng) đánh lừa để không nhận ra

Cụm từ
障眼法zhàng yǎn fǎ

障眼法: chiến thuật nghi binh; màn khói

Cụm từ
张扬zhāng yáng

张扬: phô trương; đưa ra công khai; công bố; lan truyền; khoa trương; hung hăng

Cụm từ
仗腰zhàng yāo

仗腰: hỗ trợ ai đó; hậu thuẫn (từ phía sau)

Cụm từ
张牙舞爪zhāng yá wǔ zhǎo

张牙舞爪: nhe nanh múa vuốt (thành ngữ); làm động tác đe dọa

Thành ngữ
张掖Zhāng yè

张掖: Zhangye, thành phố cấp địa khu ở Cam Túc

Cụm từ
张掖市Zhāng yè shì

张掖市: Trương Dịch, thành phố cấp địa khu ở Cam Túc

Cụm từ
仗义zhàng yì

仗义: bảo vệ công lý; trung thành (với bạn bè); hết mình hỗ trợ

Cụm từ
张仪Zhāng Yí

张仪: Trương Nghi (-309 TCN), chiến lược gia chính trị của Trường Hoành gia 縱橫家|纵横家[Zong4 heng2 jia1] trong thời Chiến Quốc (475-221 TCN)

Cụm từ
张怡Zhāng yí

张怡: Trương Di (1608-1695), tác giả và nhà thơ sáng tác nhiều, trải qua thời kỳ chuyển giao giữa Minh và Thanh

Cụm từ
张揖Zhāng Yī

张揖: Trương Y (thế kỷ 3), nhân vật văn học thời Ngụy Tam Quốc, tên khác 稚讓|稚让[Zhi4 rang4], được cho là biên soạn bách khoa toàn thư Trung Quốc sớm…

Cụm từ
樟宜Zhāng yí

樟宜: Changi, khu vực ở phía đông Singapore, nơi Sân bay Changi Singapore tọa lạc

Cụm từ
张艺谋Zhāng Yì móu

张艺谋: Trương Nghệ Mưu (1950-), đạo diễn phim Trung Quốc

Cụm từ
张荫桓Zhāng Yìn huán

张荫桓: Zhang Yinhuan (1837-1900), chính trị gia cuối triều Thanh và nhà ngoại giao cao cấp của Trung Quốc

Cụm từ
张怡宁Zhāng Yí níng

张怡宁: Trương Nghi Ninh (1981-), vận động viên bóng bàn nữ của Trung Quốc và huy chương vàng Olympic

Cụm từ
仗义疏财zhàng yì shū cái

仗义疏财: giúp người khó vì công lý (thành ngữ); trung thành với bạn bè và hào phóng với người túng thiếu

Thành ngữ
张易之Zhāng yì zhī

张易之: Trương Dịch Chi (mất năm 705), chính trị gia triều Đường và sủng thần của Võ Tắc Thiên 武則天|武则天[Wu3 Ze2 tian1]

Cụm từ
仗义执言zhàng yì zhí yán

仗义执言: lên tiếng vì công lý (thành ngữ); đứng lên vì nguyên tắc

Thành ngữ
长幼zhǎng yòu

长幼: người lớn và trẻ nhỏ; thâm niên

Cụm từ
章鱼zhāng yú

章鱼: bạch tuộc

Cụm từ
鱆鱼zhāng yú

鱆鱼: biến thể của 章魚|章鱼[zhang1 yu2]

Cụm từ
章鱼烧zhāng yú shāo

章鱼烧: takoyaki (bánh bạch tuộc), một món ăn vặt Nhật Bản

Cụm từ
章鱼小丸子zhāng yú xiǎo wán zi

章鱼小丸子: takoyaki (bánh bạch tuộc), một món ăn vặt Nhật Bản

Cụm từ
账载zhàng zǎi

账载: theo sổ sách; như ghi chép trong tài khoản

Cụm từ
章则zhāng zé

章则: quy tắc

Cụm từ
张择端Zhāng Zé duān

张择端: Trương Trạch Đoan (1085-1145), hoạ sĩ triều Tống

Cụm từ
彰彰zhāng zhāng

彰彰: rõ ràng; hiển nhiên; nhìn thấy rõ

Cụm từ
长者zhǎng zhě

长者: người lớn tuổi; người già

Cụm từ
张震Zhāng Zhèn

张震: Trương Chấn (1976-), diễn viên điện ảnh Đài Loan

Cụm từ
张之洞Zhāng Zhī dòng

张之洞: Zhang Zhidong (1837-1909), chính trị gia nổi bật cuối triều Thanh

Cụm từ
长知识zhǎng zhī shi

长知识: tiếp thu kiến thức

Cụm từ
张志新Zhāng Zhì xīn

张志新: Trương Chí Tân (1930-1975), nhà cách mạng và liệt sĩ, người theo đường lối Mác-Lênin chân chính với tư cách là đảng viên, bị bắt năm 1969, sau…

Cụm từ
张治中Zhāng Zhì zhōng

张治中: Trương Trị Trung (1890-1969), tướng quân đội Cách mạng quốc gia

Cụm từ
掌中戏zhǎng zhōng xì

掌中戏: xem 布袋戲|布袋戏[bu4 dai4 xi4]

Cụm từ
漳州Zhāng zhōu

漳州: Thành phố Chương Châu, cấp địa khu ở Phúc Kiến

Cụm từ
漳州市Zhāng zhōu shì

漳州市: Thành phố Chương Châu, cấp địa khu ở Phúc Kiến

Cụm từ
长赘疣zhǎng zhuì yóu

长赘疣: phát triển như mụn cóc

Cụm từ
帐子zhàng zi

帐子: mùng; LT:頂|顶[ding3]

Cụm từ
章子zhāng zi

章子: con dấu; đóng dấu

Cụm từ
长姊zhǎng zǐ

长姊: chị gái

Cụm từ
长子zhǎng zǐ

长子: con trai cả

Cụm từ
张自烈Zhāng Zì liè

张自烈: Trương Tự Liệt (1597-1673), học giả triều Minh, tác giả sách Chính Tự Thông 正字通[Zheng4 zi4 tong1]

Cụm từ
掌子面zhǎng zi miàn

掌子面: gương (khai thác mỏ)

Cụm từ
涨姿势zhǎng zī shì

涨姿势: tiếng lóng Internet cho 長知識|长知识[zhang3 zhi1 shi5]

Ngôn ngữ mạng
章子怡Zhāng Zǐ yí

章子怡: Chương Tử Di (1979-), nữ diễn viên Trung Quốc

Cụm từ