Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin Z

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Z, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

9.414 từ sẵn sàng

cắn

Từ vựng
责备
zé bèi

khiển trách; phê bình; lên án; trách móc

Cụm từ
责备求全
zé bèi qiú quán

xem 求全責備|求全责备[qiu2 quan2 ze2 bei4]

Cụm từ
责编
zé biān

biên tập viên phụ trách (viết tắt của 責任編輯|责任编辑[ze2 ren4 bian1 ji2])

Viết tắt
则步隆
Zé bù lóng

Zabulon hoặc Zebulun, vùng đất trong Kinh Thánh giữa sông Jordan và Galilee (Ma-thi-ơ 4:15)

Cụm từ
泽布吕赫
Zé bù lǚ hè

Zeebrugge (thành phố cảng ở Bỉ)

Cụm từ
责成
zé chéng

giao cho (một đơn vị) (nhiệm vụ); phân công (ai đó) làm việc

Cụm từ
责打
zé dǎ

trừng phạt bằng cách đánh đòn

Cụm từ
泽当
Zé dāng

thị trấn Zêdang ở huyện Nêdong 乃東縣|乃东县[Nai3 dong1 xian4], Tây Tạng, thủ phủ của địa khu Lhokha

Cụm từ
泽当镇
Zé dāng zhèn

thị trấn Zêdang ở huyện Nêdong 乃東縣|乃东县[Nai3 dong1 xian4], Tây Tạng, thủ phủ của địa khu Lhokha 山南地區|山南地区[Shan1 nan2 di4 qu1]

Cụm từ
择定
zé dìng

lựa chọn

Cụm từ
责罚
zé fá

trừng phạt

Cụm từ
则个
zé gè

(cách diễn đạt cuối câu cổ dùng để nhấn mạnh)

Cụm từ
责怪
zé guài

trách mắng; quở trách

Cụm từ
zéi

biến thể cũ của 賊|贼[zei2]

Từ vựng
zéi

kẻ trộm; kẻ phản bội; gian xảo; dối trá; độc ác; cực kỳ

Từ vựng
zéi

mực nang

Từ vựng
贼船
zéi chuán

tàu cướp biển; nghĩa bóng: việc làm không rõ ràng; băng nhóm tội phạm; phe phái phản động

Cụm từ
贼喊捉贼
zéi hǎn zhuō zéi

nghĩa đen kẻ trộm la lên "Bắt kẻ trộm!" (thành ngữ); nghĩa bóng vu cáo ai đó ăn trộm và cố gắng lẩn trốn; che đậy hành vi sai trái của mình bằng cách đổ lỗi cho người khác

Thành ngữ
贼亮
zéi liàng

sáng; chói loá; rực rỡ; chói mắt

Cụm từ
贼眉鼠眼
zéi méi shǔ yǎn

mắt láo liên; trông gian xảo (thành ngữ)

Thành ngữ
贼眉贼眼
zéi méi zéi yǎn

xem 賊眉鼠眼|贼眉鼠眼[zei2 mei2 shu3 yan3]

Cụm từ
贼死
zéi sǐ

hoàn toàn; rất (tiếng địa phương)

Cụm từ
贼头贼脑
zéi tóu zéi nǎo

nghĩa đen: hành xử như kẻ trộm; lén lút; nham hiểm

Cụm từ
贼秃
zéi tū

(miệt thị) nhà sư Phật giáo

Cụm từ
贼窝
zéi wō

hang ổ trộm cắp

Cụm từ
贼心
zéi xīn

ý đồ xấu

Cụm từ
贼眼
zéi yǎn

ánh mắt gian xảo; nhìn trộm

Cụm từ
鲗鱼涌
Zéi yú chōng

Quarry Bay (khu vực ở Hồng Kông)

Cụm từ
择机
zé jī

vào thời điểm thích hợp; khi phù hợp

Cụm từ