战袍 là gì?
战袍 [zhàn páo] có nghĩa là (cũ) áo giáp; trang phục lính; (thể thao) áo thi đấu; áo đội.
Nghĩa của từ 战袍 trong tiếng Việt
- (cũ) áo giáp
- trang phục lính
- (thể thao) áo thi đấu
- áo đội
Cách đọc và ghi nhớ 战袍
战袍 được đọc là zhàn páo, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(cũ) áo giáp; trang phục lính; (thể thao) áo thi đấu; áo đội”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .