Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin Z

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Z, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

9.414 từ sẵn sàng
zǎn

nhanh chóng

Từ vựng
zǎn

nhấn hoặc ép mạnh

Từ vựng
zǎn

sưu tầm; tích trữ; tích luỹ; tiết kiệm

Từ vựng
Zǎn

họ [Zan3]

Từ vựng
zàn

tạm thời; tiếng Đài Loan đọc là [zhan4]

Từ vựng
zǎn

biến thể cũ của 拶[zan3]

Từ vựng
zàn

thu thập

Từ vựng
zàn

văng tung tóe, bắn tung tóe, tung ra

Từ vựng
zàn

chén rượu cúng

Từ vựng
zān

trâm cài tóc

Từ vựng
zān

biến thể cũ của 簪[zan1]

Từ vựng
zān

zanba, bánh mì lúa mạch Tây Tạng

Từ vựng
zàn

biến thể của 讚|赞[zan4]

Từ vựng
zàn

biến thể của 贊|赞[zan4]; khen ngợi

Từ vựng
zàn

biến thể của 贊|赞[zan4]

Từ vựng
zàn

ủng hộ; hỗ trợ; khen ngợi; (tiếng lóng Internet) thích (một bài đăng trực tuyến trên Facebook, v.v.)

Ngôn ngữ mạng
zǎn

thúc giục; hối thúc

Từ vựng
zàn

chạy vội; biến thể của 暫|暂[zan4]

Từ vựng
zàn

nhóm 100 gia đình; tên địa danh

Danh từ riêng
zàn

chạm khắc

Từ vựng
扎囊
Zā náng

huyện Zhanang, tiếng Tây Tạng: Gra nang rdzong, thuộc địa khu Sơn Nam 山南地區|山南地区[Shan1 nan2 di4 qu1], Tây Tạng

Cụm từ
扎囊县
Zā náng xiàn

huyện Zhanang, tiếng Tây Tạng: Gra nang rdzong, thuộc địa khu Sơn Nam 山南地區|山南地区[Shan1 nan2 di4 qu1], Tây Tạng

Cụm từ
糌粑
zān bā

tsamba, bánh mì lúa mạch Tây Tạng

Cụm từ
赞比亚
Zàn bǐ yà

Zambia

Cụm từ
赞不绝口
zàn bù jué kǒu

khen ngợi không ngớt (thành ngữ); khen ngợi đến tận mây xanh

Thành ngữ
赞不绝口
zàn bù jué kǒu

khen ngợi không ngớt (thành ngữ); khen ngợi ai đó tới tận mây xanh

Thành ngữ
赞成
zàn chéng

tán thành; ủng hộ; (văn học) giúp đỡ

Cụm từ
赞成票
zàn chéng piào

phê chuẩn; bỏ phiếu tán thành

Cụm từ
赞词
zàn cí

khen ngợi

Cụm từ
赞辞
zàn cí

khen ngợi

Cụm từ