Từ tiếng Trung theo Pinyin Z
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Z, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Tể Dự (522-458 TCN), môn đệ Khổng Tử
chở bằng phương tiện; vận chuyển
Tể Dự ngủ ban ngày (thành ngữ); chỉ câu chuyện trong Luận Ngữ Khổng Tử khiển trách nghiêm khắc học trò vì ngủ trong giờ học
gài bẫy ai đó (bằng cách gài đồ)
mang lại sức sống mới; tái thiết; tái tạo; làm lại; tái chế; sao chép lại (bản sao, hoặc sinh sản); khôi phục; tái cấu trúc
phẫu thuật tái tạo
ngành công nghiệp tái chế
hơn nữa; ngoài ra
dù như thế nào
hơn nữa; ngoài ra
trong thời gian; trong lúc này
trước đó; cho đến thời điểm đó
sản xuất thêm cùng một thứ; tái sản xuất; tái chế tạo
đang làm việc; đương chức; đang tại chức
cai trị; thống trị
trồng; cấy
đào tạo tại chức
muối tinh chế
giấy tái chế
trồng; trồng trọt
tải; trọng tải
máy gieo trồng (lúa, cây)
trọng lượng chết; sức chứa trọng lượng của xe cộ
khả năng chở nặng
chở thuyền hay lật thuyền (thành ngữ); bóng gió: Dân có thể ủng hộ một chế độ hoặc lật đổ nó
chuyển lần nữa
con của động vật; thằng nhóc; đồ khốn
cây con; cây non
có mặt
xiếc; LT:場|场[chang3]