早知今日何必当初
nếu đã biết ngày hôm nay, hà tất lúc đầu làm vậy (thành ngữ); hối hận vô ích về hành vi trong quá khứ
nếu đã biết ngày hôm nay, hà tất lúc đầu làm vậy (thành ngữ); hối hận vô ích về hành vi trong quá khứ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
ngày đông ngắn và đêm dài (thành ngữ)
›斩而不奏zhǎn ér bù zòulàm gì đó mà không báo cáo (thành ngữ)
›智者千虑,必有一失zhì zhě qiān lǜ , bì yǒu yī shīnghĩa đen: người khôn ngoan suy nghĩ cả ngàn lần cũng có lúc sai sót (thành ngữ); nghĩa bóng: không ai là…
›朝三暮四zhāo sān mù sìnghĩa đen: buổi sáng nói ba nhưng buổi tối nói bốn (thành ngữ); thay đổi điều gì đó đã định; không quyết…
›朝乾夕惕zhāo qián xī tìcẩn trọng và siêng năng suốt cả ngày (thành ngữ)
›早动手,早收获zǎo dòng shǒu , zǎo shōu huò(thành ngữ) càng bắt tay vào sớm, càng gặt hái kết quả sớm
›早出晚归zǎo chū wǎn guīđi sớm về muộn (thành ngữ)
›斩钉截铁zhǎn dīng jié tiěnghĩa đen: chặt đinh chém sắt (thành ngữ); nghĩa bóng: kiên quyết và dứt khoát; không do dự; quả quyết
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.