造型
tạo mẫu; tạo hình; diện mạo; phong cách; thiết kế; hình thức; dáng; tạo dáng
tạo mẫu; tạo hình; diện mạo; phong cách; thiết kế; hình thức; dáng; tạo dáng
造型 thường mang nghĩa “tạo mẫu; tạo hình”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 造型, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nhà tạo mẫu (thời trang); nhà thiết kế nhân vật hoạt hình
›造型气球zào xíng qì qiúnghệ thuật tạo hình bóng bay; uốn bóng bay
›造型蛋糕zào xíng dàn gāobánh thiết kế đặc biệt (ví dụ: bánh hình đàn guitar, máy ảnh hoặc nhân vật hoạt hình)
›造型跳伞zào xíng tiào sǎnnhảy dù đội hình
›造字zào zìtạo ra chữ Hán; xem Sáu phương pháp tạo chữ Hán 六書|六书[liu4 shu1]
›造假zào jiǎlàm giả; giả mạo hàng thật
›造作zào zuògiả tạo; không tự nhiên; làm; chế tạo
›造句zào jùđặt câu
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.