早泄
xuất tinh sớm
xuất tinh sớm
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
kết thúc đau khổ bằng cách chết sớm và được đầu thai lại; (nghĩa bóng) làm cho xong chuyện
›早熟zǎo shúphát triển sớm; trưởng thành sớm
›早班zǎo bānca sớm; ca làm buổi sáng
›早生贵子zǎo shēng guì zǐsớm sinh quý tử (lời chúc cho cặp đôi mới cưới)
›早期zǎo qīgiai đoạn đầu; thời kỳ đầu; giai đoạn sớm
›早晨zǎo chénbuổi sáng sớm; LT:個|个[ge4]; cũng đọc [zao3 chen5]
›早睡早起zǎo shuì zǎo qǐngủ sớm dậy sớm; giữ thói quen ngủ sớm dậy sớm
›早死zǎo sǐchết khi còn tương đối trẻ; đã chết (một vài năm)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.