造字
tạo ra chữ Hán; xem Sáu phương pháp tạo chữ Hán 六書|六书[liu4 shu1]
tạo ra chữ Hán; xem Sáu phương pháp tạo chữ Hán 六書|六书[liu4 shu1]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nuôi dưỡng; đào tạo; góp phần vào; thành tựu (thường của người trẻ)
›造山zào shānkiến tạo núi; sự tạo núi (địa chất)
›造型气球zào xíng qì qiúnghệ thuật tạo hình bóng bay; uốn bóng bay
›造山作用zào shān zuò yòngtác động tạo núi (địa chất)
›造山带zào shān dàiđai tạo núi (địa chất)
›造型师zào xíng shīnhà tạo mẫu (thời trang); nhà thiết kế nhân vật hoạt hình
›造山运动zào shān yùn dòngquá trình hình thành núi (địa chất); sự tạo núi
›造型zào xíngtạo mẫu; tạo hình; diện mạo; phong cách; thiết kế; hình thức; dáng; tạo dáng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.