早晚
sáng và tối; (tiếng địa phương) một lúc nào đó trong tương lai; một ngày nào đó
sáng và tối; (tiếng địa phương) một lúc nào đó trong tương lai; một ngày nào đó
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nhóm mầm non cho trẻ ba tuổi trở xuống; (Đài Loan) ca làm bắt đầu lúc tờ mờ sáng
›早晨zǎo chénbuổi sáng sớm; LT:個|个[ge4]; cũng đọc [zao3 chen5]
›早日zǎo rìsớm; trong thời gian sớm nhất; những ngày đầu; quá khứ
›早死zǎo sǐchết khi còn tương đối trẻ; đã chết (một vài năm)
›早操zǎo cāobài tập thể dục buổi sáng (bài tập thể dục thường được thực hiện đồng loạt tại các trường học và nơi làm…
›早班zǎo bānca sớm; ca làm buổi sáng
›早春zǎo chūnđầu xuân
›早期zǎo qīgiai đoạn đầu; thời kỳ đầu; giai đoạn sớm
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.