Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
早先

zǎo xiān

早先 là gì?

早先 [zǎo xiān] có nghĩa là trước đây; trước kia.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 早先 trong tiếng Việt

  1. trước đây
  2. trước kia

Cách đọc và ghi nhớ 早先

早先 được đọc là zǎo xiān, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “trước đây; trước kia”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan