Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin Z

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Z, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

9.414 từ sẵn sàng
杂记
zá jì

các ghi chép hoặc ghi chú khác nhau; tạp lục; ghi chép tản mạn

Cụm từ
杂集
zá jí

tạp nham; hỗn tạp

Cụm từ
咱家
zá jiā

tôi; mình; của tôi; (thường dùng trong văn học cổ)

Cụm từ
杂家
Zá jiā

Trường phái Tạp gia thời Chiến Quốc (475-221 TCN) với người đề xướng hàng đầu là Lã Bất Vi 呂不韋|吕不韦[Lu:3 Bu4 wei2]

Cụm từ
匝加利亚
Zā jiā lì yà

Xa-cha-ri

Cụm từ
杂件
zá jiàn

hàng hóa tạp nham

Cụm từ
杂件儿
zá jiàn r

hàng hóa tạp nham

Cụm từ
杂交
zá jiāo

lai tạo; giao phối tạp; tính lăng nhăng

Cụm từ
杂交派对
zá jiāo pài duì

tiệc sex; cuộc truy hoan thác loạn

Cụm từ
杂交植物
zá jiāo zhí wù

cây lai tạo

Cụm từ
杂技演员
zá jì yǎn yuán

diễn viên xiếc

Cụm từ
杂剧
zá jù

một dạng hài kịch âm nhạc thời nhà Nguyên

Cụm từ
杂居
zá jū

sự chung sống (của các dân tộc hoặc chủng tộc khác nhau); cùng tồn tại

Cụm từ
杂居地区
zá jū dì qū

khu vực cư trú hỗn hợp

Cụm từ
杂剧四大家
Zá jù Sì Dà jiā

Bốn nhà soạn kịch vĩ đại thời Nguyên, gồm: Quan Hán Khanh 關漢卿|关汉卿[Guan1 Han4 qing1], Trịnh Quang Tổ 鄭光祖|郑光祖[Zheng4 Guang1 zu3], Mã Trí Viễn 馬致遠|马致远[Ma3 Zhi4 yuan3] và Bạch Phổ…

Cụm từ
砸烂
zá làn

đập vỡ

Cụm từ
杂粮
zá liáng

các loại ngũ cốc khác ngoài gạo và lúa mì

Cụm từ
杂流
zá liú

thợ thủ công nhỏ (khinh miệt)

Cụm từ
杂录
zá lù

tạp văn; hỗn tạp

Cụm từ
杂乱
zá luàn

lộn xộn; bừa bộn; hỗn loạn

Cụm từ
杂乱无章
zá luàn wú zhāng

lộn xộn không có trật tự (thành ngữ); tất cả rối tung và hỗn loạn

Thành ngữ
扎鲁特
Zā lǔ tè

Kỳ Jarud hoặc Jarud khoshuu ở Thông Liêu 通遼|通辽[Tong1 liao2], Nội Mông

Cụm từ
扎鲁特旗
Zā lǔ tè qí

Kỳ Jarud hoặc Jarud khoshuu ở Thông Liêu 通遼|通辽[Tong1 liao2], Nội Mông

Cụm từ
扎马剌丁
Zā mǎ lá dīng

Jamal al-Din ibn Muhammad al-Najjari (thế kỷ 13), nhà thiên văn và học giả Ba Tư nổi tiếng phục vụ Hốt Tất Liệt 忽必烈 từ khoảng năm 1260

Cụm từ
扎马鲁丁
Zā mǎ lǔ dīng

xem 紮馬剌丁|扎马剌丁[Za1 ma3 la2 ding1]

Cụm từ
咂摸
zā mo

(tiếng địa phương) nếm thử; nếm hương vị; (nghĩa bóng) suy ngẫm; cân nhắc

Cụm từ
zán

biến thể của 咱[zan2]

Từ vựng
zǎn

tích luỹ, dự trữ, tích trữ

Từ vựng
zán

tôi hoặc tao; chúng ta (bao gồm cả người nói và người nghe)

Từ vựng
zán

biến thể của 咱[zan2]

Từ vựng