造型艺术
nghệ thuật thị giác
nghệ thuật thị giác
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghệ thuật tạo hình bóng bay; uốn bóng bay
›造型蛋糕zào xíng dàn gāobánh thiết kế đặc biệt (ví dụ: bánh hình đàn guitar, máy ảnh hoặc nhân vật hoạt hình)
›造型服装zào xíng fú zhuāngtrang phục hóa trang
›造型跳伞zào xíng tiào sǎnnhảy dù đội hình
›造型师zào xíng shīnhà tạo mẫu (thời trang); nhà thiết kế nhân vật hoạt hình
›造字zào zìtạo ra chữ Hán; xem Sáu phương pháp tạo chữ Hán 六書|六书[liu4 shu1]
›造型zào xíngtạo mẫu; tạo hình; diện mạo; phong cách; thiết kế; hình thức; dáng; tạo dáng
›造孽zào nièlàm điều ác; phạm tội
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.