转化
thay đổi; chuyển; chuyển đổi; (di truyền học) chuyển dạng; (hóa học) đồng phân hóa
thay đổi; chuyển; chuyển đổi; (di truyền học) chuyển dạng; (hóa học) đồng phân hóa
转化 thường mang nghĩa “thay đổi; chuyển; chuyển đổi”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 转化, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Diễn tả hành động, quá trình hoặc trạng thái liên quan đến nghĩa của mục từ.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thay đổi quan điểm; trở mình (trên giường)
›转动轴zhuàn dòng zhóutrục quay (cơ học); trục chính
›转化糖zhuǎn huà tángđường nghịch chuyển
›转动惯量zhuǎn dòng guàn liàngmômen quán tính (cơ học)
›转动zhuàn dòngxoay quanh trục; quay vòng; xoay; chuyển động tròn; chuyển động xoay tròn
›转入地下zhuǎn rù dì xiàđi vào hoạt động bí mật; chuyển sang hoạt động ngầm
›转入zhuǎn rùchuyển sang; chuyển đến; chuyển qua
›转作zhuǎn zuò(nông nghiệp) chuyển sang trồng loại cây khác
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.