装饰品 là gì?
装饰品 [zhuāng shì pǐn] có nghĩa là đồ trang trí.
Nghĩa của từ 装饰品 trong tiếng Việt
đồ trang trí
Cách đọc và ghi nhớ 装饰品
装饰品 được đọc là zhuāng shì pǐn, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “đồ trang trí”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .