状态动词
(ngôn ngữ học) động từ chỉ trạng thái
(ngôn ngữ học) động từ chỉ trạng thái
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tình trạng; trạng thái; tình hình; LT:個|个[ge4]
›状况zhuàng kuàngtình trạng; trạng thái; tình huống; LT:個|个[ge4]
›状语zhuàng yǔthành phần trạng ngữ (trạng từ hoặc mệnh đề trạng ngữ)
›状元zhuàng yuánthủ khoa kỳ thi đình (đạt hạng cao nhất trong hệ thống khoa cử thời phong kiến); xem 榜眼[bang3 yan3] và…
›争面子zhēng miàn zilàm ai đó tự hào; là niềm tự hào cho (trường học, v.v.); làm cho mình trông tốt; xây dựng hình ảnh cá nhân
›状告zhuàng gàokiện; tố tụng; nộp đơn kiện
›状物zhuàng wùvật hình dạng...; miêu tả cái gì đó
›状声词zhuàng shēng cítừ tượng thanh
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.