转归
(về quyền sở hữu, giám sát, v.v.) được chuyển giao; trở về; (y học) kết quả lâm sàng; phân loại lại (ví dụ: từ người mang mầm bệnh không triệu chứng thành ca bệnh xác nhận)
(về quyền sở hữu, giám sát, v.v.) được chuyển giao; trở về; (y học) kết quả lâm sàng; phân loại lại (ví dụ: từ người mang mầm bệnh không triệu chứng thành ca bệnh xác nhận)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chuyển sang thành viên chính thức; đạt được biên chế
›转注zhuǎn zhùchuyển chú (một trong sáu phương pháp 六書|六书 tạo thành chữ Hán); chữ có nghĩa bị ảnh hưởng bởi từ khác; đôi…
›转注字zhuǎn zhù zìchuyển chú tự (một trong sáu phương pháp 六書|六书 tạo thành chữ Hán); chữ có nghĩa bị ảnh hưởng bởi từ khác…
›转浑天仪zhuàn hún tiān yíquả cầu mô hình thiên văn (thiên văn học)
›转步zhuǎn bùquay lại
›转机zhuǎn jī(có) chuyển biến tốt; thay đổi chuyến bay
›转业zhuǎn yèchuyển nghề; chuyển sang công việc dân sự
›转校zhuǎn xiàochuyển trường
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.