庄周梦蝶
Trang Tử 莊子|庄子[Zhuang1 zi3] mơ thấy bướm (hay là bướm mơ thấy Trang Tử?)
Trang Tử 莊子|庄子[Zhuang1 zi3] mơ thấy bướm (hay là bướm mơ thấy Trang Tử?)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
giống như Trang Tử 莊子|庄子[Zhuang1 zi3] (369-286 TCN), tác giả Đạo giáo
›庄严zhuāng yántrang nghiêm; trang trọng
›庄园zhuāng yuántrang viên; đất phong; biệt thự và công viên
›庄子Zhuāng zǐTrang Tử (369-286 TCN), tác giả Đạo giáo
›庄稼户儿zhuāng jia hù rbiến thể er hoá của 莊稼戶|庄稼户[zhuang1 jia5 hu4]
›庄客zhuāng kèngười làm nông
›庄家zhuāng jiānhà nông; nhà cái (cờ bạc)
›庄河Zhuāng héZhuanghe, thành phố cấp huyện ở Đại Liên 大連|大连[Da4 lian2], Liêu Ninh
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.