专横
hách dịch; độc đoán
hách dịch; độc đoán
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chuyên kinh doanh (một sản phẩm hoặc dịch vụ cụ thể); độc quyền
›专权zhuān quánchuyên chế; độc tài
›专营店zhuān yíng diànđại lý độc quyền; cửa hàng nhượng quyền; cửa hàng ủy quyền
›专柜zhuān guìquầy bán hàng dành riêng cho một loại sản phẩm nhất định (ví dụ: rượu)
›专机zhuān jīmáy bay thuê bao; máy bay VIP
›专栏zhuān lánchuyên mục đặc biệt
›专业教育zhuān yè jiào yùgiáo dục chuyên nghiệp; trường kỹ thuật
›专业户zhuān yè hùhộ gia đình nông thôn chuyên về một loại sản phẩm cụ thể; (bóng) chuyên gia
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.