壮阳
(Đông y) bổ sung dương khí thận; tăng cường ham muốn nam giới
(Đông y) bổ sung dương khí thận; tăng cường ham muốn nam giới
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
mở rộng; tăng cường
›壮胆zhuàng dǎnlấy dũng khí; làm cho can đảm
›壮族Zhuàng zúdân tộc Choang ở Quảng Tây, nhóm dân tộc đông thứ hai của Trung Quốc
›壮年zhuàng niánnghĩa đen: năm tháng cường tráng; thời kỳ đẹp nhất của cuộc đời; mùa hè; cường tráng (đủ sức phục vụ quân…
›壮实zhuàng shicường tráng; vạm vỡ
›壮阔zhuàng kuòhoành tráng; hùng vĩ; rộng lớn
›壮丽zhuàng lìtráng lệ; tráng quan; hùng vĩ; rực rỡ
›壮起胆子zhuàng qǐ dǎn zitiến hành việc gì dù sợ hãi; tỏ ra dũng cảm
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.