转好
cải thiện; chuyển biến tích cực
cải thiện; chuyển biến tích cực
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
trải qua thay đổi căn bản; chuyển đổi; biến đổi; cập nhật (sang mẫu sản phẩm mới)
›转嫁zhuǎn jiàtái hôn (của góa phụ); chuyển giao (trách nhiệm, chi phí, nghĩa vụ, hậu quả không mong muốn, v.v.); đổ lỗi…
›转基因食品zhuǎn jī yīn shí pǐnthực phẩm biến đổi gen (GM)
›转基因zhuǎn jī yīnbiến đổi gen
›转存zhuǎn cúnchuyển (tiền tiết kiệm, dữ liệu, v.v.) đi nơi khác để lưu trữ
›转学zhuǎn xuéchuyển trường; chuyển đến trường khác
›转学生zhuǎn xué shenghọc sinh chuyển trường
›转寄zhuǎn jìchuyển tiếp (tin nhắn, thư, bài viết, v.v.)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.