装置
lắp đặt; cài đặt; trang thiết bị; hệ thống; đơn vị; thiết bị
lắp đặt; cài đặt; trang thiết bị; hệ thống; đơn vị; thiết bị
装置 thường mang nghĩa “lắp đặt”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 装置, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
vật cố định; sự lắp đặt
›装潢zhuāng huánglắp khung (tranh); trang trí; tô điểm; trang hoàng; đóng gói
›装设zhuāng shèlắp đặt; lắp (ví dụ: bóng đèn)
›装聋作哑zhuāng lóng zuò yǎgiả câm điếc
›装腔作势zhuāng qiāng zuò shìlàm điệu bộ; giả tạo; kiểu cách
›装病zhuāng bìnggiả ốm; giả bệnh
›装船zhuāng chuánbốc hàng lên tàu
›装甲车辆zhuāng jiǎ chē liàngxe bọc thép
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.