转行
đổi nghề
đổi nghề
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(âm nhạc) chuyển khóa; đổi điệu; (nhân viên) được điều chuyển đến vị trí khác
›转译zhuǎn yìdịch (sang ngôn ngữ khác); chuyển đổi
›转背zhuǎn bèiquay lưng; quay lại; nghĩa bóng: thay đổi trong thời gian rất ngắn
›转变zhuǎn biànthay đổi; chuyển hóa; chuyển đổi; sự thay đổi; LT:個|个[ge4]
›转变立场zhuǎn biàn lì chǎngthay đổi lập trường; thay đổi quan điểm
›转变过程zhuǎn biàn guò chéngquá trình thay đổi
›转蛋zhuǎn dànđồ chơi trong viên nhộng (phát ra từ máy bán hàng tự động)
›转角zhuǎn jiǎochỗ rẽ trên đường; góc; quay ở góc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.