Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin Y

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Y, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

9.517 từ sẵn sàng
殃及
yāng jí

mang lại tai họa cho

Cụm từ
氧基
yǎng jī

alkoxy (hóa học)

Cụm từ
洋基
Yáng jī

xem 洋基隊|洋基队[Yang2 ji1 dui4]; đội New York Yankees (đội bóng chày Mỹ)

Cụm từ
洋脊
yáng jǐ

sống núi giữa đại dương

Cụm từ
洋蓟
yáng jì

atisô

Cụm từ
阳极
yáng jí

anode; điện cực dương; cực dương

Cụm từ
养家
yǎng jiā

nuôi sống gia đình; gánh vác gia đình

Cụm từ
养家糊口
yǎng jiā hú kǒu

(thành ngữ) lo cho gia đình

Thành ngữ
养家活口
yǎng jiā huó kǒu

nuôi sống gia đình (thành ngữ)

Thành ngữ
杨家将
Yáng jiā jiàng

Dương Gia Tướng, tác phẩm hư cấu nổi tiếng từ thời Bắc Tống, miêu tả gia đình Dương Nghiệp 楊業|杨业 anh hùng

Cụm từ
杨坚
Yáng Jiān

Dương Kiên, hoàng đế đầu tiên của nhà Tùy (541-604), trị vì 581-604

Cụm từ
洋碱
yáng jiǎn

xà phòng

Cụm từ
阳间
yáng jiān

thế giới người sống

Cụm từ
洋将
yáng jiàng

(Đài Loan) (thể thao) cầu thủ nước ngoài; ngoại binh

Cụm từ
洋姜
yáng jiāng

củ cúc vu

Cụm từ
阳江
Yáng jiāng

Dương Giang, thành phố cấp địa khu ở Quảng Đông

Cụm từ
阳江市
Yáng jiāng shì

Yangjiang, thành phố cấp địa khu ở Quảng Đông

Cụm từ
杨建利
Yáng Jiàn lì

Dương Kiến Lợi, nhà hoạt động nhân quyền Trung Quốc

Cụm từ
仰角
yǎng jiǎo

(toán học) góc nâng

Cụm từ
洋教
yáng jiào

tôn giáo ngoại quốc (đặc biệt là Thiên chúa giáo phương Tây ở Trung Quốc thời Thanh)

Cụm từ
羊角包
yáng jiǎo bāo

bánh sừng bò

Cụm từ
羊角锤
yáng jiǎo chuí

búa nhổ đinh

Cụm từ
羊角村
Yáng jiǎo cūn

Giethoorn (thành phố ở Hà Lan)

Cụm từ
羊角豆
yáng jiǎo dòu

đậu bắp (Hibiscus esculentus); đậu bắp

Cụm từ
羊角疯
yáng jiǎo fēng

biến thể của 羊角風|羊角风[yang2 jiao3 feng1]

Cụm từ
羊角风
yáng jiǎo fēng

bệnh động kinh

Cụm từ
羊角面包
yáng jiǎo miàn bāo

bánh sừng bò

Cụm từ
羊角芹
yáng jiǎo qín

cần đất (Aegopodium podagraria)

Cụm từ
养鸡场
yǎng jī chǎng

trang trại gà

Cụm từ
洋基队
Yáng jī duì

đội New York Yankees (đội bóng chày Mỹ)

Cụm từ