炎亚纶
Aaron Yan (1986-), ca sĩ Đài Loan
Aaron Yan (1986-), ca sĩ Đài Loan
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Đài Doanh trong Trung Nam Hải 中南海[Zhong1 nan2 hai3] được bao quanh bởi nước ba phía, khu vực giải trí của…
›炎夏yán xiàmùa hè nóng; nóng như thiêu đốt
›炎帝Yán dìCác Hoàng đế Viêm (khoảng 2000 TCN), triều đại huyền thoại xuất thân từ Thần Nông 神農|神农[Shen2 nong2] Thần Nông
›炎帝陵Yán dì língLăng mộ Viêm Đế ở huyện Viêm Lăng, Châu Châu 株洲, Hồ Nam
›炎性yán xìngviêm (y học)
›炎性反应yán xìng fǎn yìngphản ứng viêm
›炎炎yán yánnóng như thiêu đốt
›炎热yán rènóng như thiêu đốt; nóng nực (thời tiết)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.