Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
演习演習

yǎn xí

演习 là gì?

演习 [yǎn xí] có nghĩa là (quân sự, chữa cháy, v.v.) (động từ và danh từ) diễn tập; tập luyện; thao diễn.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 演习 trong tiếng Việt

  1. (quân sự, chữa cháy, v.v.) (động từ và danh từ) diễn tập
  2. tập luyện
  3. thao diễn

Cách đọc và ghi nhớ 演习

演习 được đọc là yǎn xí, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(quân sự, chữa cháy, v.v.) (động từ và danh từ) diễn tập; tập luyện; thao diễn”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan