Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin Y

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Y, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

9.517 từ sẵn sàng
阳离子
yáng lí zǐ

ion dương; cation (vật lý)

Cụm từ
养路费
yǎng lù fèi

thuế bảo trì đường bộ (Trung Quốc)

Cụm từ
样貌
yàng mào

diện mạo; sự thể hiện

Cụm từ
羊毛
yáng máo

lông cừu; lông len; bằng len

Cụm từ
羊毛出在羊身上
yáng máo chū zài yáng shēn shàng

nghĩa đen: lông cừu mọc trên lưng cừu (thành ngữ); Mình hưởng lợi, nhưng giá đã được trả.; Không có gì là miễn phí

Thành ngữ
羊毛衫
yáng máo shān

áo len; áo cardigan

Cụm từ
羊毛毯
yáng máo tǎn

chăn len

Cụm từ
羊毛线
yáng máo xiàn

len đan; sợi len

Cụm từ
羊毛脂
yáng máo zhī

mỡ cừu; dầu len

Cụm từ
扬眉
yáng méi

nhướng mày

Cụm từ
杨梅
yáng méi

quả dâu đỏ (Myrica rubra), còn gọi là dâu Trung Quốc

Cụm từ
洋面
yáng miàn

bề mặt đại dương

Cụm từ
秧苗
yāng miáo

cây mạ

Cụm từ
扬名
yáng míng

trở nên nổi tiếng; trở nên khét tiếng

Cụm từ
阳明
Yáng míng

quận Yangming của thành phố Mudanjiang 牡丹江市, Hắc Long Giang

Cụm từ
阳明区
Yáng míng qū

quận Yangming của thành phố Mudanjiang 牡丹江市, Hắc Long Giang

Cụm từ
阳明山
Yáng míng Shān

Núi Dương Minh ở Hồ Nam; Núi Dương Minh ở phía bắc Đài Loan, gần Đài Bắc

Cụm từ
扬名四海
yáng míng sì hǎi

nổi tiếng khắp cả nước (thành ngữ); nổi tiếng toàn thế giới

Thành ngữ
羊膜
yáng mó

(giải phẫu) màng ối

Cụm từ
羊膜穿刺
yáng mó chuān cì

chọc ối

Cụm từ
羊膜穿刺术
yáng mó chuān cì shù

chọc ối

Cụm từ
阳谋
yáng móu

âm mưu công khai; kế hoạch công khai

Cụm từ
仰慕
yǎng mù

ngưỡng mộ

Cụm từ
养母
yǎng mǔ

mẹ nuôi; mẹ nhận nuôi

Cụm từ
羊奶
yáng nǎi

sữa cừu

Cụm từ
羊男
yáng nán

người dê; vị thần rừng trong thần thoại Hy Lạp

Cụm từ
羊年
yáng nián

Năm Mùi (ví dụ: 2003)

Cụm từ
杨凝式
Yáng Níng shì

Dương Ngưng Thức (873-954), nhà thư pháp thời Ngũ Đại

Cụm từ
洋妞
yáng niū

cô gái trẻ nước ngoài

Cụm từ
鞅牛
yàng niú

con bò được thắng để cày

Cụm từ