Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin Y

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Y, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng Y

9.517 mục từ · Trang 29/159

眼睁睁yǎn zhēng zhēng

眼睁睁: trợn trừng nhìn; đứng nhìn bất lực; nhìn một cách vô cảm

Cụm từ
颜真卿Yán Zhēn qīng

颜真卿: Nhan Chân Khanh (709-785), nhà thư pháp hàng đầu thời nhà Đường

Cụm từ
言者无意,听者有心yán zhě wú yì , tīng zhě yǒu xīn

言者无意,听者有心: để bụng lời nói vô tình (thành ngữ)

Thành ngữ
言者无罪,闻者足戒yán zhě wú zuì , wén zhě zú jiè

言者无罪,闻者足戒: không trách người nói, người nghe nên cảnh giác (thành ngữ); khuyến khích nói thẳng mà không sợ bị trả thù, và mong được lắng nghe nghiêm túc

Thành ngữ
焉知yān zhī

焉知: (văn học) làm sao mà biết?

Cụm từ
研制yán zhì

研制: nghiên cứu và sản xuất; nghiên cứu và phát triển

Cụm từ
胭脂yān zhī

胭脂: phấn hồng

Cụm từ
腌制yān zhì

腌制: được ướp; làm bằng cách muối, ướp muối hoặc xử lý

Cụm từ
腌汁yān zhī

腌汁: nước ướp (sốt)

Cụm từ
阏氏yān zhī

阏氏: vợ chính thức của thủ lĩnh Hung Nô thời Nhà Hán (206 TCN-220 SCN)

Cụm từ
颜值yán zhí

颜值: chỉ số hấp dẫn (đánh giá mức độ ưa nhìn của ai đó)

Cụm từ
胭脂虫yān zhī chóng

胭脂虫: con côn trùng son đỏ

Cụm từ
颜值高yán zhí gāo

颜值高: ưa nhìn

Cụm từ
研制过程yán zhì guò chéng

研制过程: môi trường sản xuất

Cụm từ
言之无物yán zhī wú wù

言之无物: (bài viết v.v.) không có nội dung (thành ngữ); không có giá trị

Thành ngữ
言之有物yán zhī yǒu wù

言之有物: (lời nói của một người) có ý nghĩa

Cụm từ
胭脂鱼yān zhī yú

胭脂鱼: cá mập vằn cao Trung Quốc (Myxocyprinus asiaticus)

Cụm từ
严重yán zhòng

严重: nghiêm trọng; nguy kịch; nặng nề; trầm trọng

Cụm từ
眼中yǎn zhōng

眼中: trong mắt một người

Cụm từ
言中yán zhòng

言中: lời nói thành tiên tri

Cụm từ
言重yán zhòng

言重: nói nghiêm túc; phóng đại

Cụm từ
眼中刺yǎn zhōng cì

眼中刺: cái gai trong mắt; nghĩa bóng: cái gai trong thịt

Cụm từ
眼中钉yǎn zhōng dīng

眼中钉: cái gai trong mắt

Cụm từ
眼中钉,肉中刺yǎn zhōng dīng , ròu zhōng cì

眼中钉,肉中刺: cái gai trong mắt, cái dằm trong thịt

Cụm từ
严重关切yán zhòng guān qiè

严重关切: quan ngại nghiêm trọng

Cụm từ
严重后果yán zhòng hòu guǒ

严重后果: hậu quả nghiêm trọng; hệ lụy nghiêm trọng

Cụm từ
严重急性呼吸系统综合症yán zhòng jí xìng hū xī xì tǒng zōng hé zhèng

严重急性呼吸系统综合症: hội chứng hô hấp cấp tính nghiêm trọng (SARS)

Cụm từ
严重危害yán zhòng wēi hài

严重危害: tác hại nghiêm trọng; nguy hiểm nghiêm trọng

Cụm từ
严重问题yán zhòng wèn tí

严重问题: vấn đề nghiêm trọng

Cụm từ
严重性yán zhòng xìng

严重性: mức độ nghiêm trọng

Cụm từ
兖州Yǎn zhōu

兖州: Yanzhou, thành phố cấp huyện ở Jining 濟寧|济宁[Ji3 ning2], Sơn Đông

Cụm từ
兖州市Yǎn zhōu Shì

兖州市: Yanzhou, thành phố cấp huyện ở Jining 濟寧|济宁[Ji3 ning2], Shandong

Cụm từ
咽住yàn zhù

咽住: nén lại (tiếng nấc, lời nặng khó,...)

Cụm từ
眼珠yǎn zhū

眼珠: đôi mắt; nhãn cầu

Cụm từ
眼珠儿yǎn zhū r

眼珠儿: nhãn cầu; bóng mắt của người (nghĩa là người mình yêu quý nhất)

Cụm từ
腌猪肉yān zhū ròu

腌猪肉: thịt xông khói; thịt lợn đã xử lý

Cụm từ
眼珠子yǎn zhū zi

眼珠子: nhãn cầu; bóng mắt của người (nghĩa là người mình yêu quý nhất)

Cụm từ
崦嵫Yān zī

崦嵫: (cổ) tên một ngọn núi ở Cam Túc, nơi mặt trời lặn được cho là đi vào lòng đất

Cụm từ
晏子Yàn zǐ

晏子: Yanzi (khoảng 500 TCN), chính khách nổi tiếng nước Tề thời Chiến Quốc 齊國|齐国[Qi2 guo2], còn được biết đến là 晏嬰|晏婴[Yan4 Ying1], nhân vật chính…

Cụm từ
燕子yàn zi

燕子: chim én

Cụm từ
腌渍yān zì

腌渍: muối; chua; đã ướp muối

Cụm từ
验资yàn zī

验资: xác minh vốn; chứng nhận vốn đăng ký

Cụm từ
晏子春秋Yàn zǐ Chūn qiū

晏子春秋: Yến Tử Xuân Thu, cuốn sách mô tả cuộc đời và trí tuệ của Yanzi 晏子 (khoảng 500 TCN), chính khách nổi tiếng nước Tề thời Chiến Quốc

Cụm từ
言字旁yán zì páng

言字旁: tên của bộ "ngôn" hoặc "ngữ" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 149); xem thêm 訁|讠[yan2]

Cụm từ
燕子衔泥垒大窝yàn zi xián ní lěi dà wō

燕子衔泥垒大窝: tổ chim én được xây từng miếng bùn ngậm trong mỏ (thành ngữ); tích tiểu thành đại

Thành ngữ
演奏yǎn zòu

演奏: biểu diễn nhạc cụ

Cụm từ
演奏者yǎn zòu zhě

演奏者: người biểu diễn; nhạc công

Cụm từ
yáo

䍃: (cổ) bình; lọ

Từ vựng
yāo

幺: trẻ nhất; cấp thấp nhất; nhỏ bé; số một (cách nói rõ ràng khi đánh vần số, đặc biệt qua điện thoại hoặc trong quân đội); mặt một hoặc quân Ách…

Từ vựng
yáo

傜: bộ lạc Dao

Từ vựng
yáo

侥: dùng trong 僬僥|僬侥[Jiao1 Yao2]

Từ vựng
yāo

吆: hét; lèo nhèo; la lớn (để thúc động vật); rao bán (hàng hóa)

Từ vựng
yǎo

咬: cắn; đớp

Từ vựng
yāo

喓: tiếng châu chấu kêu; tiếng muỗi vo ve

Từ vựng
yáo

垚: biến thể của 堯|尧, vua Nghiêu truyền thuyết, khoảng năm 2200 TCN; đê điều

Từ vựng
Yáo

尧: họ [Yao2]; Diêu hoặc Đường Nghiêu (khoảng 2200 TCN), một trong Ngũ Đế huyền thoại 五帝[Wu3 Di4], con trai thứ hai của Đế Khốc 帝嚳|帝喾[Di4 Ku4]

Từ vựng
yāo

夭: (hình thức kết hợp) chết yểu (cũng đọc là [yao3]); (văn học) (cây cối) tươi tốt

Từ vựng
yāo

妖: yêu quái; phù thủy; ma quỷ; quyến rũ; mê hoặc; quái vật; ảo ảnh; ác quỷ

Từ vựng
yáo

姚: đẹp trai; ưa nhìn

Từ vựng
yǎo

婹: thon thả; miên man

Từ vựng