Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin Y

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Y, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

9.517 từ sẵn sàng
央告
yāng gao

khẩn cầu; cầu xin; nài nỉ

Cụm từ
洋镐
yáng gǎo

cái cuốc chim

Cụm từ
羊羔
yáng gāo

cừu non

Cụm từ
阳高
Yáng gāo

huyện Yanggao ở Datong 大同[Da4 tong2], Sơn Tây

Cụm từ
阳高县
Yáng gāo xiàn

huyện Yanggao ở Datong 大同[Da4 tong2], Sơn Tây

Cụm từ
氧割
yǎng gē

cắt bằng mỏ hàn oxyacetylene

Cụm từ
秧歌
yāng ge

Yangge, một điệu múa dân gian phổ biến ở nông thôn

Cụm từ
秧歌剧
yāng ge jù

nhạc kịch Dương ca, một hình thức kịch nông thôn

Cụm từ
羊羹
yáng gēng

yōkan, món tráng miệng thạch thường làm từ đậu đỏ, thạch agar và đường, bán dạng khối

Cụm từ
扬谷
yáng gǔ

quạt (hạt), sàng sảy (hạt)

Cụm từ
阳谷
Yáng gǔ

huyện Dương Cốc ở Liêu Thành 聊城[Liao2 cheng2], Sơn Đông

Cụm từ
羊怪
yáng guài

quái vật nửa dê nửa người trong thần thoại Hy Lạp

Cụm từ
羊拐
yáng guǎi

trò chơi trẻ em, giống trò chơi tung xương

Cụm từ
阳关
Yáng guān

Dương Quan hoặc Ải Nam trên Con đường Tơ lụa phía nam ở Cam Túc, 70 km về phía nam Đôn Hoàng 敦煌

Cụm từ
阳关大道
Yáng guān Dà dào

(nghĩa đen) con đường qua Dương Quan 陽關|阳关[Yang2 guan1]; (nghĩa bóng) con đường rộng mở; tương lai tươi sáng

Cụm từ
阳关道
Yáng guān Dào

giống 陽關大道|阳关大道[Yang2 guan1 Da4 dao4]

Cụm từ
仰光
Yǎng guāng

Yangon (Rangoon), thành phố, thủ đô của Myanmar từ 1948 đến 2006

Cụm từ
阳光
yáng guāng

ánh nắng; (về tính cách) lạc quan; năng động; minh bạch (công khai cho công chúng xem xét)

Cụm từ
仰光大金塔
Yǎng guāng Dà Jīn tǎ

Chùa Vàng lớn ở Yangon (Rangoon)

Cụm từ
阳光房
yáng guāng fáng

phòng nắng

Cụm từ
阳光明媚
yáng guāng míng mèi

mặt trời chiếu sáng rực rỡ (thành ngữ)

Thành ngữ
阳光普照
yáng guāng pǔ zhào

(thành ngữ) ánh nắng chiếu khắp mọi vật; tràn ngập ánh nắng

Thành ngữ
阳光浴
yáng guāng yù

tắm nắng

Cụm từ
洋鬼
yáng guǐ

xem 洋鬼子[yang2 gui3 zi5]

Cụm từ
杨贵妃
Yáng Guì fēi

Dương Quý Phi (719-756), mỹ nhân nổi tiếng thời Đường, phi tần của Hoàng đế Huyền Tông 唐玄宗[Tang2 Xuan2 zong1]

Cụm từ
洋鬼子
yáng guǐ zi

quỷ Tây; thuật ngữ lăng mạ người phương Tây

Cụm từ
杨过
Yáng Guò

Dương Quá, nhân vật chính trong "Thần điêu hiệp lữ" 神鵰俠侶|神雕侠侣[Shen2 diao1 Xia2 lu:3]; (được dùng hài hước như động từ "đã xét nghiệm dương tính", vì 楊|杨[Yang2] và 陽|阳[yang2] đồng…

Cụm từ
阳谷县
Yáng gǔ xiàn

huyện Dương Cốc ở Liêu Thành 聊城[Liao2 cheng2], Sơn Đông

Cụm từ
养汉
yǎng hàn

ngoại tình (của phụ nữ đã kết hôn)

Cụm từ
央行
yāng háng

ngân hàng trung ương

Cụm từ