Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin Y

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Y, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng Y

9.517 mục từ · Trang 25/159

衍生物yǎn shēng wù

衍生物: một sản phẩm phái sinh (sản phẩm phức tạp được phát triển từ tài liệu nguồn đơn giản hơn)

Cụm từ
偃师Yǎn shī

偃师: Yanshi, thành phố cấp huyện ở Luoyang 洛陽|洛阳[Luo4 yang2], Hà Nam

Cụm từ
厌世yàn shì

厌世: chán đời; bi quan

Cụm từ
厌食yàn shí

厌食: chán ăn

Cụm từ
严实yán shi

严实: (niêm phong) chặt; chặt chẽ; (giấu) an toàn; bảo mật

Cụm từ
岩石yán shí

岩石: đá

Cụm từ
掩饰yǎn shì

掩饰: che giấu; che đậy; nguỵ trang; làm giảm nhẹ

Cụm từ
演示yǎn shì

演示: trình diễn; cho thấy; thuyết trình; minh họa

Cụm từ
眼屎yǎn shǐ

眼屎: ghèn trong mắt

Cụm từ
眼时yǎn shí

眼时: hiện tại; ngày nay

Cụm từ
砚室yàn shì

砚室: hộp đựng nghiên mực

Cụm từ
砚石yàn shí

砚石: đá làm nghiên mực; phiến đá làm mực

Cụm từ
艳诗yàn shī

艳诗: thơ tình dục

Cụm từ
验尸yàn shī

验尸: khám nghiệm tử thi; giám định sau khi chết

Cụm từ
岩石层yán shí céng

岩石层: tầng đá

Cụm từ
验尸官yàn shī guān

验尸官: nhân viên pháp y

Cụm từ
岩石圈yán shí quān

岩石圈: thạch quyển (trong địa chất, lớp vỏ cứng của trái đất)

Cụm từ
延时摄影yán shí shè yǐng

延时摄影: chụp ảnh tua nhanh thời gian; quay phim tua thời gian

Cụm từ
偃师市Yǎn shī shì

偃师市: Yanshi, thành phố cấp huyện ở Luoyang 洛陽|洛阳, Hà Nam

Cụm từ
演示文稿yǎn shì wén gǎo

演示文稿: bài thuyết trình (PPT, v.v.)

Cụm từ
岩石学yán shí xué

岩石学: thạch học; nham thạch học; nghiên cứu đá

Cụm từ
厌食症yàn shí zhèng

厌食症: chứng chán ăn

Cụm từ
严守yán shǒu

严守: duy trì nghiêm ngặt

Cụm từ
岩手Yán shǒu

岩手: tỉnh Iwate ở phía bắc đảo chính Honshū 本州[Ben3 zhou1] của Nhật Bản

Cụm từ
延寿Yán shòu

延寿: Huyện Yanshou ở Cáp Nhĩ Tân 哈爾濱|哈尔滨[Ha1 er3 bin1], Hắc Long Giang; kéo dài tuổi thọ

Cụm từ
验收yàn shōu

验收: kiểm tra và chấp nhận; nghiệm thu

Cụm từ
岩手县Yán shǒu xiàn

岩手县: tỉnh Iwate ở phía bắc đảo chính Honshū 本州[Ben3 zhou1] của Nhật Bản

Cụm từ
延寿县Yán shòu xiàn

延寿县: Huyện Yanshou ở Cáp Nhĩ Tân 哈爾濱|哈尔滨[Ha1 er3 bin1], Hắc Long Giang

Cụm từ
燕梳yàn shū

燕梳: (tiếng địa phương) bảo hiểm (từ mượn)

Cụm từ
眼熟yǎn shú

眼熟: trông quen; quan sát thấy quen thuộc

Cụm từ
阉竖yān shù

阉竖: thái giám (cách gọi khinh miệt)

Cụm từ
鼹鼠yǎn shǔ

鼹鼠: chuột chũi (động vật)

Cụm từ
眼霜yǎn shuāng

眼霜: kem mắt

Cụm từ
淹水yān shuǐ

淹水: bị ngập

Cụm từ
盐水yán shuǐ

盐水: nước muối; nước muối đậm đặc

Cụm từ
砚水壶儿yàn shuǐ hú r

砚水壶儿: bình đựng nước cho nghiên mực

Cụm từ
盐水镇Yán shuǐ zhèn

盐水镇: trấn Yanshui ở huyện Đài Nam 台南縣|台南县[Tai2 nan2 xian4], Đài Loan

Cụm từ
演说yǎn shuō

演说: bài phát biểu; diễn thuyết

Cụm từ
言说yán shuō

言说: nói đến; nhắc đến

Cụm từ
演说者yǎn shuō zhě

演说者: nhà diễn thuyết; diễn giả

Cụm từ
鼹鼠皮yǎn shǔ pí

鼹鼠皮: da chuột chũi

Cụm từ
淹死yān sǐ

淹死: chết đuối

Cụm từ
严丝合缝yán sī hé fèng

严丝合缝: (thành ngữ) khớp với nhau hoàn hảo; ăn khớp hoàn toàn

Thành ngữ
严肃yán sù

严肃: trang nghiêm; nghiêm trọng; nghiêm túc; đứng đắn; nghiêm khắc

Cụm từ
演算yǎn suàn

演算: thực hiện tính toán

Cụm từ
烟酸yān suān

烟酸: niacin (vitamin B3); axit 3-pyridinecarboxylic C6H5NO2; axit nicotinic

Cụm từ
验算yàn suàn

验算: xác minh phép tính; kiểm tra lại

Cụm từ
盐酸yán suān

盐酸: axit hydrochloric HCl

Cụm từ
演算法yǎn suàn fǎ

演算法: thuật toán (Đài Loan)

Cụm từ
盐酸克仑特罗yán suān kè lún tè luó

盐酸克仑特罗: clenbuterol hydrochloride (thuốc giảm cân đốt mỡ); ví dụ: Spiropent

Cụm từ
盐酸盐yán suān yán

盐酸盐: clorua; hydroclorua (hóa học)

Cụm từ
延髓yán suǐ

延髓: hành não (một phần dưới của thân não)

Cụm từ
芫荽yán sui

芫荽: rau mùi (Coriandrum sativum)

Cụm từ
芫荽叶yán sui yè

芫荽叶: lá rau mùi

Cụm từ
燕隼yàn sǔn

燕隼: (loài chim ở Trung Quốc) Cắt Eurasia (Falco subbuteo)

Cụm từ
研所yán suǒ

研所: viết tắt của 研究所[yan2 jiu1 suo3]

Viết tắt
雁塔Yàn tǎ

雁塔: quận Yanta của Tây An 西安市[Xi1 an1 Shi4], Thiểm Tây

Cụm từ
烟台Yān tái

烟台: Yantai, thành phố cấp địa khu ở Sơn Đông

Cụm từ
砚台yàn tái

砚台: nghiên mực; Lượng từ: 方[fang1]

Cụm từ
烟台市Yān tái shì

烟台市: Yantai, thành phố cấp địa khu ở Sơn Đông

Cụm từ