研修员 là gì?
研修员 [yán xiū yuán] có nghĩa là nhân viên nghiên cứu; nhà nghiên cứu.
Nghĩa của từ 研修员 trong tiếng Việt
- nhân viên nghiên cứu
- nhà nghiên cứu
Cách đọc và ghi nhớ 研修员
研修员 được đọc là yán xiū yuán, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nhân viên nghiên cứu; nhà nghiên cứu”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .